Cách dùng "你会高兴的 对吗" (nǐ huì gāo xìng de duì ma) trong hội thoại tiếng Trung
你会高兴的 对吗
Anh sẽ vui, phải không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
14:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都把她留在身边 好好照顾她 | wǒ dōu bǎ tā liú zài shēn biān hǎo hǎo zhào gù tā | con cũng giữ nó bên mình, chăm sóc tử tế. |
| 2▶ | 你会高兴的 对吗 | nǐ huì gāo xìng de duì ma | Anh sẽ vui, phải không? |
| 3 | 会的 | huì de | Sẽ vui. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a wǒ nòng bù chéng zhè shì zhè zhè zhè téng dé hěnNói thật, tôi làm không nổi việc này Cái này, đau lắm

HSK 6
0:03s
wǒ dōu huái yí zhè zhè shù dé shì jiào nǐ duǐ wāi leTôi còn nghi ngờ Cái cây này bị thầy đâm xiêu rồi

HSK 6
0:03s
qín lǎo shī nà ge xīn jù běn xiě le gè shá nǐ néng gēn wǒ shuō yī xià bùKịch bản mới của thầy Tần viết gì vậy? Cô nói tôi nghe được không?

HSK 6
0:03s
nǐ děng tā bǎ jù běn gěi nǐ kàn le nǐ jiù zhī dào leĐợi ông ấy đưa kịch bản cho chị xem Chị sẽ biết ngay

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
diàn shì shàng dōu shì qiú hūn de shí hòu cái sòng zhè ge neTrên tivi chỉ khi cầu hôn người ta mới tặng thứ này

HSK 6
0:03s
wǒ zǎ kě néng bǎ nǐ wǎng tā zhè ér zhāng luó ne chàng xì maSao tôi có thể gán cô cho cậu ấy chứ Hát tuồng ấy mà










