Cách dùng "你撒泡尿把自己照一下" (nǐ sā pào niào bǎ zì jǐ zhào yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
你撒泡尿把自己照一下
Mày đi đái rồi soi mặt mày xem!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
2:12
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你还跟红兵比呢 | nǐ hái gēn hóng bīng bǐ ne | Mày còn dám so với Hồng Binh à? |
| 2▶ | 你撒泡尿把自己照一下 | nǐ sā pào niào bǎ zì jǐ zhào yī xià | Mày đi đái rồi soi mặt mày xem! |
| 3 | 跟烤红苕一样 你还好意思跟红兵比呢 | gēn kǎo hóng sháo yī yàng nǐ hái hǎo yì si gēn hóng bīng bǐ ne | Trông như củ khoai nướng vậy. Mày còn dám so với Hồng Binh à? |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s
nà shuí zhī dào zǎ zuò ne nǐ zhī dào hái shì wǒ zhī dàoNhưng ai biết được khuyên kiểu gì? Anh biết, hay tôi biết?

HSK 6
0:03s
zhè kěn dìng jiǎ bù liǎo zhè jǐng chá dōu lái le maChuyện này chắc chắn không sai đâu. Cảnh sát còn đến cơ mà.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù zhī dào zhè shì qíng gēn běn jiù mán bú zhù nǐTôi biết chuyện này không giấu nổi em mà.

HSK 1
0:03s
nǐ kàn zhè xiē nián zhè ge shuō shá de méi yǒuEm xem mấy năm nay, người ta nói gì mà chẳng có.

HSK 5
0:03s
zhè zhè léng sóng jiù bù zhī dào chōu shá xié fēng necái thằng ngốc nghếch ấy, chẳng biết trở chứng gì,

HSK 5
0:03s
jiù pǎo lái jiù gěi wǒ nào le yí tòng nǐ zhī dào bùchạy tới làm loạn lên một trận. Em biết không?

HSK 4
0:03s
zhù wǒ nà ér bù fāng biàn yào bù rán yě bù má fán nǐỞ chỗ tôi thì bất tiện. Không thì cũng chẳng phiền bác.

HSK 6
0:03s
nǐ yào yǒu shá shì jiù dào mén kǒu zhǎo wǒ gēn nǐ huā yíCháu có chuyện gì thì ra cổng tìm bác và dì Hoa.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè shì bù guǎn yǒu méi yǒu yǔ lái duǒ yún cǎi jiù dé shì shì shì baAnh thì bất kể có mưa hay không, hễ thấy đám mây là phải thử đúng không?

HSK 6
0:03s
jiù bù xià yǔ yě dé ràng tā guā yī zhèn yāo fēng neKhông mưa cũng phải dậy một trận gió quái.

HSK 6
0:03s
nà rén jiā jiù xiǎng guò diǎn píng jìng rì zi ma píng shá neNgười ta chỉ muốn sống yên ổn thôi mà. Dựa vào đâu chứ?

HSK 7
0:03s
zhè rén nòng shá xīn lǐ dōu dé yǒu xià shù ( fēn cùn ) neLàm người ta, trong lòng phải biết chừng mực.







