Cách dùng "谁答应的 谁教嘛" (shuí dā yìng de shuí jiào ma) trong hội thoại tiếng Trung

shuíyìngde shuíjiàoma

Ai hứa thì người đó dạy chứ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
28:37
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你答应宋师教娃唱戏了 没有nǐ dā yìng sòng shī jiào wá chàng xì le méi yǒuAnh hứa với thầy Song dạy con bé mà. Không có.
2谁答应的 谁教嘛shuí dā yìng de shuí jiào maAi hứa thì người đó dạy chứ.
3我也没答应宋师教她唱戏 你咋没答应wǒ yě méi dā yìng sòng shī jiào tā chàng xì nǐ zǎ méi dā yìngAnh đâu có hứa với thầy Song. Sao lại không hứa?

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 6 of 7)
你时间久了 唱的都是别人的 自个儿的心就死了
HSK 4
0:03s
nǐ shí jiān jiǔ le chàng de dōu shì bié rén de zì gě ér de xīn jiù sǐ leLâu ngày rồi hát toàn là của người khác trái tim mình thì chết mất

她会唱的 等她心再活泛了
HSK 4
0:03s
tā huì chàng de děng tā xīn zài huó fàn leRồi dì ấy sẽ hát thôi Đợi lòng dì ấy sống lại

想练 你就自己练啊
HSK 3
0:03s
xiǎng liàn nǐ jiù zì jǐ liàn aMuốn luyện thì tự luyện đi

看着你口水都流出来了
HSK 7
0:03s
kàn zhe nǐ kǒu shuǐ dōu liú chū lái leNhìn cháu chảy nước miếng kìa

没说让你现在教呀
HSK 5
0:03s
méi shuō ràng nǐ xiàn zài jiào yaCó ai bảo chị dạy ngay đâu

我都卖上凉皮了 你不是还跟我学戏呢吗
HSK 2
0:03s
wǒ dōu mài shàng liáng pí le nǐ bú shì hái gēn wǒ xué xì ne maEm thì còn đang bán mì lạnh chị chẳng còn dạy em hát đó sao?

我知道你跟我舅啥意思
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ gēn wǒ jiù shá yì siChị biết ý em và cậu rồi

我也知道 你们都替我着急
HSK 5
0:03s
wǒ yě zhī dào nǐ men dōu tì wǒ zháo jíChị biết mọi người đều lo cho chị

想唱就唱 不想唱就不唱
HSK 2
0:03s
xiǎng chàng jiù chàng bù xiǎng chàng jiù bù chàngMuốn hát thì hát, không thì thôi

但凡有一天你想唱的时候 谁都拦不住你
HSK 6
0:03s
dàn fán yǒu yī tiān nǐ xiǎng chàng de shí hòu shéi dōu lán bú zhù nǐMột khi chị muốn hát trở lại chẳng ai cản được chị đâu

你教不了她 不是还有我呢吗
HSK 2
0:03s
nǐ jiào bù liǎo tā bú shì hái yǒu wǒ ne maChị không dạy được nó thì còn có em mà

就是想让你俩做个伴
HSK 7
0:03s
jiù shì xiǎng ràng nǐ liǎ zuò gè bànchỉ muốn hai người làm bạn với nhau

你们俩也确实是太孤单了
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ yě què shí shì tài gū dān lehai người thật sự quá cô đơn

是不是快考试了 紧张啊
HSK 4
0:03s
shì bú shì kuài kǎo shì le jǐn zhāng aSắp thi rồi đúng không? Hồi hộp à?

考试紧张很正常的
HSK 4
0:03s
kǎo shì jǐn zhāng hěn zhèng cháng deThi cử hồi hộp là chuyện bình thường

只有我 啥都不会
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu wǒ shá dōu bú huìChỉ có cô là chẳng biết gì cả

但是我始终开不了口
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ shǐ zhōng kāi bù liǎo kǒuNhưng cô cứ không sao mở miệng được

花姨还以为我是哑巴呢
HSK 6
0:03s
huā yí hái yǐ wéi wǒ shì yǎ ba neDì Hoa còn tưởng cô bị câm

我感觉我的脚都攥成了拳头
HSK 7
0:03s
wǒ gǎn jué wǒ de jiǎo dōu zuàn chéng le quán touCô cảm giác chân mình co quắp lại

我就把考官都当成羊
HSK 5
0:03s
wǒ jiù bǎ kǎo guān dōu dàng chéng yángCô coi giám khảo như đàn cừu