Cách dùng "她会唱的 等她心再活泛了" (tā huì chàng de děng tā xīn zài huó fàn le) trong hội thoại tiếng Trung
她会唱的 等她心再活泛了
Rồi dì ấy sẽ hát thôi Đợi lòng dì ấy sống lại
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
33:42
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她不是不唱吗 | tā bú shì bù chàng ma | Dì ấy đâu có chịu hát |
| 2▶ | 她会唱的 等她心再活泛了 | tā huì chàng de děng tā xīn zài huó fàn le | Rồi dì ấy sẽ hát thôi Đợi lòng dì ấy sống lại |
| 3 | 再跳起来了 | zài tiào qǐ lái le | rộn ràng trở lại |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 5 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ dā yìng sòng shī jiào wá chàng xì le méi yǒuAnh hứa với thầy Song dạy con bé mà. Không có.

HSK 4
0:03s
wǒ yě méi dā yìng sòng shī jiào tā chàng xì nǐ zǎ méi dā yìngAnh đâu có hứa với thầy Song. Sao lại không hứa?

HSK 4
0:03s
nǐ qīn kǒu dā yìng de sòng shī wǒ zài páng biān tīng zhe neChính miệng anh hứa với thầy Song mà. Tôi đứng bên cạnh nghe rõ.

HSK 7
0:03s
nǐ bié shǎ lèng zhe le gāi gàn shá gàn shá qù baCháu đừng đứng ngẩn ra nữa. Cần làm gì thì đi làm đi.

HSK 3
0:03s
shuō zhè shì tā jiàn guò wǒ xiě dé zuì hǎo de yí gè běn zi leBà ấy bảo đây là kịch bản hay nhất mà bà ấy từng thấy tôi viết.

HSK 7
0:03s
ràng wǒ yí dìng hǎo hǎo dì bǎ jié wěi xiě chū lái bié zāo tà leBảo tôi nhất định phải viết đoạn kết cho thật hay. Đừng làm hỏng nó.












