Cách dùng "人这命啊 不在脸上 手上 字上" (rén zhè mìng a bù zài liǎn shàng shǒu shàng zì shàng) trong hội thoại tiếng Trung
人这命啊 不在脸上 手上 字上
Cái mệnh của người ta ấy mà, chẳng ở mặt, ở tay, hay ở chữ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E46
Clip Timestamp
16:07
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我现在早发达了 我早成百万富翁了 | wǒ xiàn zài zǎo fā dá le wǒ zǎo chéng bǎi wàn fù wēng le | em đã giàu to từ lâu rồi. Em đã thành triệu phú từ lâu rồi. |
| 2▶ | 人这命啊 不在脸上 手上 字上 | rén zhè mìng a bù zài liǎn shàng shǒu shàng zì shàng | Cái mệnh của người ta ấy mà, chẳng ở mặt, ở tay, hay ở chữ, |
| 3 | 在自己心里头 | zài zì jǐ xīn lǐ tou | mà ở trong tâm mình. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 1 of 7)
HSK 1
0:03s
hái xiǎng jiào wǒ jiù ne sān yuán sān yuán nǐ zǎ bù shàng tiānCòn định gọi tao là cậu à? Tam Nguyên! Sao mày không lên trời luôn đi?

HSK 3
0:03s
nǐ xìn bù xìn wǒ jīn ér jiù ràng tā biàn fèi tiě neTin không, hôm nay tao biến nó thành sắt vụn!

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ cuò le xíng bù xíng zhè zhè zhèCháu, cháu sai rồi, được chưa? Cái này, cái này...

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì cái lái zhēng qiú nín yì jiàn ne ma nǐ hái zhēng qiúCháu đến hỏi ý kiến chú mà. Còn hỏi ý kiến cái gì?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gēn kǎo hóng sháo yī yàng nǐ hái hǎo yì si gēn hóng bīng bǐ neTrông như củ khoai nướng vậy. Mày còn dám so với Hồng Binh à?

HSK 7
0:03s
wǒ yě néng chán zhe qín é ya nǐ zài gǎn qù chán zhe qín éCháu cũng có thể quấn lấy Qin'e mà! Mày mà còn dám đeo bám Qin'e nữa,

HSK 7
0:03s
nǐ yào gǎn jiū chán qín é zài bǎ tā míng shēng xiā ( huài ) le wǒ gēn nǐ shuōMày mà dám đeo bám Qin'e, làm hỏng danh tiếng nó, tao nói cho mày biết,

HSK 5
0:03s
wǒ ná lǎo mìng gēn nǐ pīn le gǎn jǐn zǒu gāi gàn shá gàn shá qùtao liều cái mạng già này với mày! Đi ngay đi! Lo việc của mày mà làm đi!

HSK 3
0:03s









