Cách dùng "把下一批新宿舍让给别人" (bǎ xià yī pī xīn sù shè ràng gěi bié rén) trong hội thoại tiếng Trung
把下一批新宿舍让给别人
nhường đợt nhà mới sắp tới cho người khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
28:29
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们不挑 您不是让我发扬风格吗 我们愿意 | wǒ men bù tiāo nín bú shì ràng wǒ fā yáng fēng gé ma wǒ men yuàn yì | bọn tôi không kén chọn. Không phải chị bảo tôi phát huy tác phong sao? Bọn tôi sẵn lòng |
| 2▶ | 把下一批新宿舍让给别人 | bǎ xià yī pī xīn sù shè ràng gěi bié rén | nhường đợt nhà mới sắp tới cho người khác. |
| 3 | 我们就要旧宿舍 对 方穆扬同志 | wǒ men jiù yào jiù sù shè duì fāng mù yáng tóng zhì | Bọn tôi chỉ cần nhà cũ thôi. Đúng vậy. Đồng chí Phương Mục Dương, |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
bié ràng nǐ bà mā zháo jí le lái lái lái ná dōng xī a- Đừng để bố mẹ cháu sốt ruột. - Không sao đâu ạ. Nào, lấy đồ đi.

HSK 3
0:03s
lù shàng màn yì diǎn tiān hēi le qí màn diǎn nà wǒ men zǒu le hǎo hǎo hǎoĐi từ từ thôi nhé. Tối rồi, đi từ từ thôi. Bọn cháu đi đây. Được.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
xíng ma hái shì xiǎo fāng xiǎng dé zhōu dào aĐược không? Vẫn là Tiểu Phương nghĩ chu đáo.

HSK 4
0:03s
gēn mā jìn tàng wū wǒ gēn nǐ shuō diǎn shìvào phòng với mẹ một lát, mẹ có chuyện muốn nói.

HSK 4
0:03s
jīn tiān shì nǐ gēn xiǎo fāng dà xǐ de rì zihôm nay là ngày vui của con với Tiểu Phương,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men dōu yǐ jīng shì liǎng kǒu zi le mā nǐ bié shuō le- Mẹ. - Giờ hai đứa đã là vợ chồng rồi. Mẹ đừng nói nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ xiě le yī fèn shū miàn xié yì nǐ kàn kànem đã viết một bản thỏa thuận bằng văn bản. Anh xem thử đi,

HSK 2
0:03s
shén me shí hòu de shì nǐ zěn me xiàn zài cái gēn wǒ shuōTừ bao giờ vậy? Sao giờ anh mới nói với em?








