Cách dùng "但我当时是真怕耽误你" (dàn wǒ dāng shí shì zhēn pà dān wù nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
但我当时是真怕耽误你
Nhưng lúc đó anh thật sự sợ làm lỡ dở em.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
25:57
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不应该对你说那样的话 | wǒ bù yīng gāi duì nǐ shuō nà yàng de huà | anh không nên nói với em những lời như thế. |
| 2▶ | 但我当时是真怕耽误你 | dàn wǒ dāng shí shì zhēn pà dān wù nǐ | Nhưng lúc đó anh thật sự sợ làm lỡ dở em. |
| 3 | 你就不怕我一赌气 真跟别人走了 我怕呀 | nǐ jiù bù pà wǒ yī dǔ qì zhēn gēn bié rén zǒu le wǒ pà ya | Anh không sợ em tức điên lên rồi thật sự đi theo người khác sao? Anh sợ chứ. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
bié ràng nǐ bà mā zháo jí le lái lái lái ná dōng xī a- Đừng để bố mẹ cháu sốt ruột. - Không sao đâu ạ. Nào, lấy đồ đi.

HSK 3
0:03s
lù shàng màn yì diǎn tiān hēi le qí màn diǎn nà wǒ men zǒu le hǎo hǎo hǎoĐi từ từ thôi nhé. Tối rồi, đi từ từ thôi. Bọn cháu đi đây. Được.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
xíng ma hái shì xiǎo fāng xiǎng dé zhōu dào aĐược không? Vẫn là Tiểu Phương nghĩ chu đáo.

HSK 4
0:03s
gēn mā jìn tàng wū wǒ gēn nǐ shuō diǎn shìvào phòng với mẹ một lát, mẹ có chuyện muốn nói.

HSK 4
0:03s
jīn tiān shì nǐ gēn xiǎo fāng dà xǐ de rì zihôm nay là ngày vui của con với Tiểu Phương,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men dōu yǐ jīng shì liǎng kǒu zi le mā nǐ bié shuō le- Mẹ. - Giờ hai đứa đã là vợ chồng rồi. Mẹ đừng nói nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ xiě le yī fèn shū miàn xié yì nǐ kàn kànem đã viết một bản thỏa thuận bằng văn bản. Anh xem thử đi,

HSK 2
0:03s
shén me shí hòu de shì nǐ zěn me xiàn zài cái gēn wǒ shuōTừ bao giờ vậy? Sao giờ anh mới nói với em?








