Cách dùng "那我 那我先躺躺" (nà wǒ nà wǒ xiān tǎng tǎng) trong hội thoại tiếng Trung
那我 那我先躺躺
Thế anh... thế anh nằm trước cái đã.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
35:41
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要不咱们挤挤 想得美 你睡地上 | yào bù zán men jǐ jǐ xiǎng dé měi nǐ shuì dì shàng | Hay là chúng ta chen nhau xíu nhé? Mơ đẹp ghê, anh ngủ dưới đất. |
| 2▶ | 那我 那我先躺躺 | nà wǒ nà wǒ xiān tǎng tǎng | Thế anh... thế anh nằm trước cái đã. |
| 3 | 媳妇 | xí fù | Bà xã à, |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s
nǐ men xiōng mèi liǎ de shì nǐ men zì jǐ jiě jué baChuyện của anh em các người thì tự mà giải quyết đi.

HSK 6
0:03s
tā bú shì shǎ zi tā shì yīng xióng tā shì yīng xióngCậu ấy không phải thằng ngốc, cậu ấy là anh hùng. Cậu ta là anh hùng thì cũng không thể cưới em gái anh.

HSK 6
0:03s
tā yě bù néng qǔ wǒ mèi mèi nī nī wǒ zhī dào nǐ shì wèi le wǒ gēn lín méiCậu ta là anh hùng thì cũng không thể cưới em gái anh. Ni Ni, anh biết em vì anh và Lâm Mai...

HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shì yīn wèi xīn téng wǒ dàn nǐ liǎo jiě wǒ deem biết anh thương em nên mới như vậy. Nhưng anh hiểu em mà,

HSK 6
0:03s
wǒ jià gěi tā gàn má ya wǒ zhǎo yí gè tiáo jiàn hǎo de dé le beithì lại đi lấy cậu ấy làm gì? Em có thể tìm người khác có điều kiện tốt hơn.

HSK 6
0:03s
kě tā nǎo zi yǒu wèn tí dàn tā xīn shì gān jìng deNhưng đầu óc cậu ta có vấn đề. Nhưng tấm lòng cậu ấy trong sáng,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
duì le duì le zài kào jìn nán tóng zhì yì diǎnĐúng rồi. Lại gần đồng chí nam thêm chút nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
cóng jīn wǎng hòu zán men jiù shì yī jiā rén leTừ nay về sau chúng ta là người một nhà rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ men fàng xīn yǐ hòu wǒ men jiā dōu tīng fèi ní deBố mẹ yên tâm, sau này con sẽ nghe theo Phí Nghê hết.




