Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你问问林梅" (nǐ wèn wèn lín méi) trong hội thoại tiếng Trung

你问问林梅

nǐ wèn wèn lín méi

anh thử hỏi Lâm Mai xem

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
10:18
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1Anh,
2你问问林梅nǐ wèn wèn lín méianh thử hỏi Lâm Mai xem
3她喜欢你tā xǐ huān nǐcậu ấy thích anh

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 4 of 10)
别让你爸妈着急了 来来来 拿东西啊
HSK 3
0:03s
bié ràng nǐ bà mā zháo jí le lái lái lái ná dōng xī a- Đừng để bố mẹ cháu sốt ruột. - Không sao đâu ạ. Nào, lấy đồ đi.

路上慢一点 天黑了骑慢点 那我们走了 好好好
HSK 3
0:03s
lù shàng màn yì diǎn tiān hēi le qí màn diǎn nà wǒ men zǒu le hǎo hǎo hǎoĐi từ từ thôi nhé. Tối rồi, đi từ từ thôi. Bọn cháu đi đây. Được.

放心妈 东西都拿了 慢点啊
HSK 3
0:03s
fàng xīn mā dōng xī dōu ná le màn diǎn aMẹ yên tâm. Cầm đồ rồi chứ? Đi từ từ thôi.

晚上我和费霓就住在招待所
HSK 2
0:03s
wǎn shàng wǒ hé fèi ní jiù zhù zài zhāo dài suǒtối nay con và Phí Nghê sẽ ở nhà khách.

行吗 还是小方想得周到啊
HSK 6
0:03s
xíng ma hái shì xiǎo fāng xiǎng dé zhōu dào aĐược không? Vẫn là Tiểu Phương nghĩ chu đáo.

跟妈进趟屋 我跟你说点事
HSK 4
0:03s
gēn mā jìn tàng wū wǒ gēn nǐ shuō diǎn shìvào phòng với mẹ một lát, mẹ có chuyện muốn nói.

去喝点水吧 再坐会儿
HSK 1
0:03s
qù hē diǎn shuǐ ba zài zuò huì erUống chút nước đi, ngồi thêm một lúc.

今天是你跟小方大喜的日子
HSK 4
0:03s
jīn tiān shì nǐ gēn xiǎo fāng dà xǐ de rì zihôm nay là ngày vui của con với Tiểu Phương,

程序方面你都了解吗
HSK 5
0:03s
chéng xù fāng miàn nǐ dōu liǎo jiě macon đã biết hết thủ tục chưa?

我们俩结婚证已经领完了
HSK 4
0:03s
wǒ men liǎ jié hūn zhèng yǐ jīng lǐng wán leHai bọn con đăng ký kết hôn xong rồi mà.

领证那是国家的程序
HSK 5
0:03s
lǐng zhèng nà shì guó jiā de chéng xùĐăng ký kết hôn là thủ tục quốc gia.

我说的是你俩的程序
HSK 5
0:03s
wǒ shuō de shì nǐ liǎ de chéng xùMẹ đang nói tới thủ tục của hai con.

妈在跟你说我的经验呢
HSK 4
0:03s
mā zài gēn nǐ shuō wǒ de jīng yàn neMẹ đang nói với con kinh nghiệm của mẹ.

小方脑子有问题
HSK 6
0:03s
xiǎo fāng nǎo zi yǒu wèn tíĐầu óc Tiểu Phương có vấn đề,

你们都已经是两口子了 妈 你别说了
HSK 7
0:03s
nǐ men dōu yǐ jīng shì liǎng kǒu zi le mā nǐ bié shuō le- Mẹ. - Giờ hai đứa đã là vợ chồng rồi. Mẹ đừng nói nữa.

妈 我走了
HSK 2
0:03s
mā wǒ zǒu leMẹ, con đi đây.

我写了一份书面协议 你看看
HSK 6
0:03s
wǒ xiě le yī fèn shū miàn xié yì nǐ kàn kànem đã viết một bản thỏa thuận bằng văn bản. Anh xem thử đi,

你要是同意 你就签个字
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì tóng yì nǐ jiù qiān gè zìnếu anh đồng ý thì ký tên.

什么时候的事 你怎么现在才跟我说
HSK 2
0:03s
shén me shí hòu de shì nǐ zěn me xiàn zài cái gēn wǒ shuōTừ bao giờ vậy? Sao giờ anh mới nói với em?

我之前没跟你说 是因为你之前也跟我说过
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián méi gēn nǐ shuō shì yīn wèi nǐ zhī qián yě gēn wǒ shuō guòLúc trước anh không nói với em là vì em từng nói với anh rằng