Cách dùng "我 我就不怕了" (wǒ wǒ jiù bù pà le) trong hội thoại tiếng Trung
我 我就不怕了
anh... anh không còn sợ nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
20:49
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但现在我们都结婚了 | dàn xiàn zài wǒ men dōu jié hūn le | Nhưng bây giờ chúng ta đã kết hôn rồi, |
| 2▶ | 我 我就不怕了 | wǒ wǒ jiù bù pà le | anh... anh không còn sợ nữa. |
| 3 | 费霓 | fèi ní | Phí Nghê. |
More Clips From Episode
Total 186 clips (Page 6 of 10)
HSK 6
0:03s
bú yào yōng jǐ yǒu xù shàng chē dà jiā zhù yì jiǎo xià ān quánĐừng chen lấn. Lên xe có trật tự. Mọi người chú ý an toàn dưới chân.

HSK 5
0:03s
huí qù yǐ hòu dì yī jiàn shì jiù shì dǎ fǎn chéng bào gào jì zhù le maViệc đầu tiên sau khi về là nộp báo cáo xin về thành phố, anh nhớ chưa?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ zhè zuǐ lǐ tǔ bù chū shén me hǎo huà láiEm biết ngay mà, cái miệng anh chẳng thốt ra được lời nào hay.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ zěn me jiù zěn me jiù kàn shàng nǐ le neAnh nói xem sao em lại... sao em lại đi ưng anh cơ chứ?

HSK 5
0:03s
dàn nǐ fàng xīn zhè cì wǒ yí dìng zhēng qǔ zǎo diǎn huí láiNhưng em yên tâm, lần này anh nhất định sẽ cố gắng về sớm,

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yào yōu xiān zhào gù yǐ hūn de zhí gōng dàn shì nín kàncần ưu tiên chăm lo cho công nhân viên đã kết hôn. Nhưng chị xem,

HSK 7
0:03s
zuò wéi gàn bù wǒ shuō huà kěn dìng shì suàn shù deVới tư cách là cán bộ, lời tôi nói chắc chắn có giá trị.

HSK 5
0:03s
dàn shì zhè pī fēn fáng xīn sù shè bù duōNhưng đợt phân nhà lần này không có nhiều nhà mới.

HSK 7
0:03s
dà bù fèn dōu shì téng chū lái de jiù sù shè tiáo jiàn yì bānPhần lớn đều là nhà cũ dư lại, điều kiện cũng thường thôi.

HSK 7
0:03s
gěi nǐ men fēn yī jiān xīn fáng bù yòng xǔ zhǔ rèntôi sẽ phân cho hai người một căn nhà mới. Không cần đâu chủ nhiệm Hứa,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù yào jiù sù shè duì fāng mù yáng tóng zhìBọn tôi chỉ cần nhà cũ thôi. Đúng vậy. Đồng chí Phương Mục Dương,





