Cách dùng "许主任 打扰了" (xǔ zhǔ rèn dǎ rǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

zhǔrèn rǎole

Chủ nhiệm Hứa, làm phiền chị rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
30:01
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不说了bù shuō leĐừng nói nữa.
2许主任 打扰了xǔ zhǔ rèn dǎ rǎo leChủ nhiệm Hứa, làm phiền chị rồi.
3zǒuĐi thôi.

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 5 of 10)
我之前没跟你说 是因为你之前也跟我说过
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián méi gēn nǐ shuō shì yīn wèi nǐ zhī qián yě gēn wǒ shuō guòLúc trước anh không nói với em là vì em từng nói với anh rằng

等我病好了以后你就不照顾我了
HSK 3
0:03s
děng wǒ bìng hǎo le yǐ hòu nǐ jiù bù zhào gù wǒ leđợi anh khỏi bệnh thì sẽ không chăm sóc anh nữa.

我 我就不怕了
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ jiù bù pà leanh... anh không còn sợ nữa.

谢谢你让我成为你的家人
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ ràng wǒ chéng wéi nǐ de jiā rénCảm ơn em để anh trở thành người nhà của em.

你睡床上我睡地上 地上多硬啊
HSK 5
0:03s
nǐ shuì chuáng shàng wǒ shuì dì shàng dì shàng duō yìng aEm ngủ trên giường, anh ngủ dưới đất. Nền đất cứng lắm.

要不咱俩挤挤 不
HSK 4
0:03s
yào bù zán liǎ jǐ jǐ bùHay là chúng ta chen nhau xíu nhé? Không.

方穆扬同志你还是克服一下吧
HSK 7
0:03s
fāng mù yáng tóng zhì nǐ hái shì kè fú yī xià baĐồng chí Phương Mục Dương, anh đành chịu khó chút đi.

我觉得就像在做梦一样
HSK 4
0:03s
wǒ jué de jiù xiàng zài zuò mèng yī yàngEm cảm thấy cứ như đang nằm mơ vậy.

小的时候我每次遇见你就会倒霉
HSK 7
0:03s
xiǎo de shí hòu wǒ měi cì yù jiàn nǐ jiù huì dǎo méiHồi nhỏ, cứ mỗi lần gặp anh là em lại xui xẻo.

让我有了这么一个好运气
HSK 5
0:03s
ràng wǒ yǒu le zhè me yí gè hǎo yùn qìmang đến cho em vận may lớn thế này.

你有没有想过
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guòcó bao giờ anh nghĩ đến

要怎么布置咱们这个家
HSK 6
0:03s
yào zěn me bù zhì zán men zhè ge jiāmuốn bài trí căn nhà của chúng ta thế nào chưa?

我可是想过好多次呢
HSK 3
0:03s
wǒ kě shì xiǎng guò hǎo duō cì neEm đã suy nghĩ rất nhiều lần rồi.

假设这个屋就是我们家的话
HSK 6
0:03s
jiǎ shè zhè ge wū jiù shì wǒ men jiā de huàGiả dụ căn phòng này là nhà của chúng ta,

现在这个屋是不摆太多东西了
HSK 6
0:03s
xiàn zài zhè ge wū shì bù bǎi tài duō dōng xī lebây giờ căn phòng này bày quá nhiều đồ rồi.

那我们就先放两张单人床
HSK 3
0:03s
nà wǒ men jiù xiān fàng liǎng zhāng dān rén chuángVậy trước tiên chúng ta đặt hai cái giường đơn đi.

我们结婚买两张单人床
HSK 3
0:03s
wǒ men jié hūn mǎi liǎng zhāng dān rén chuángBọn mình kết hôn mà lại mua hai cái giường đơn,

会不会让人怀疑啊
HSK 4
0:03s
huì bú huì ràng rén huái yí aliệu có khiến người ta nghi ngờ không?

我这个书柜我就不要了
HSK 2
0:03s
wǒ zhè ge shū guì wǒ jiù bú yào leEm không cần cái tủ sách kia nữa.

你什么时候上来的
HSK 2
0:03s
nǐ shén me shí hòu shàng lái deAnh leo lên đây từ lúc nào thế?