Cách dùng "再来一口再来一口" (zài lái yī kǒu zài lái yī kǒu) trong hội thoại tiếng Trung

zàiláikǒuzàiláikǒu

Thêm ngụm nữa nào.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
36:44
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给我 我陪你gěi wǒ wǒ péi nǐĐưa em, em đứng với anh.
2再来一口再来一口zài lái yī kǒu zài lái yī kǒuThêm ngụm nữa nào.
3喝慢点hē màn diǎnUống chậm thôi.

More Clips From Episode

Total 186 clips (Page 6 of 10)
你快下去下去
HSK 2
0:03s
nǐ kuài xià qù xià qùAnh mau xuống đi, xuống đi mà.

不要拥挤 有序上车 大家注意脚下安全
HSK 6
0:03s
bú yào yōng jǐ yǒu xù shàng chē dà jiā zhù yì jiǎo xià ān quánĐừng chen lấn. Lên xe có trật tự. Mọi người chú ý an toàn dưới chân.

回去以后第一件事 就是打返城报告 记住了吗
HSK 5
0:03s
huí qù yǐ hòu dì yī jiàn shì jiù shì dǎ fǎn chéng bào gào jì zhù le maViệc đầu tiên sau khi về là nộp báo cáo xin về thành phố, anh nhớ chưa?

之前是我不对
HSK 4
0:03s
zhī qián shì wǒ bú duìtrước đây là anh không đúng,

我不应该对你说那样的话
HSK 3
0:03s
wǒ bù yīng gāi duì nǐ shuō nà yàng de huàanh không nên nói với em những lời như thế.

但我当时是真怕耽误你
HSK 6
0:03s
dàn wǒ dāng shí shì zhēn pà dān wù nǐNhưng lúc đó anh thật sự sợ làm lỡ dở em.

我就知道 你这嘴里吐不出什么好话来
HSK 6
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ zhè zuǐ lǐ tǔ bù chū shén me hǎo huà láiEm biết ngay mà, cái miệng anh chẳng thốt ra được lời nào hay.

你说我怎么就 怎么就看上你了呢
HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ zěn me jiù zěn me jiù kàn shàng nǐ le neAnh nói xem sao em lại... sao em lại đi ưng anh cơ chứ?

我命好呗
HSK 1
0:03s
wǒ mìng hǎo beiLà do số anh tốt thôi.

但你放心 这次我一定争取早点回来
HSK 5
0:03s
dàn nǐ fàng xīn zhè cì wǒ yí dìng zhēng qǔ zǎo diǎn huí láiNhưng em yên tâm, lần này anh nhất định sẽ cố gắng về sớm,

我一回来就去你家提亲
HSK 2
0:03s
wǒ yī huí lái jiù qù nǐ jiā tí qīnvề tới nơi thì anh sẽ sang nhà em hỏi cưới ngay.

照顾好自己啊 等我回来
HSK 3
0:03s
zhào gù hǎo zì jǐ a děng wǒ huí láiChăm sóc bản thân cho tốt nhé. Đợi anh về.

好好吃饭 好好睡觉 嗯
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo chī fàn hǎo hǎo shuì jiào ńĂn uống đầy đủ, nghỉ ngơi tử tế nhé. Ừ.

谢谢许主任 不客气
HSK 7
0:03s
xiè xiè xǔ zhǔ rèn bú kè qìCảm ơn chủ nhiệm Hứa. Không có gì.

要优先照顾已婚的职工 但是您看
HSK 6
0:03s
yào yōu xiān zhào gù yǐ hūn de zhí gōng dàn shì nín kàncần ưu tiên chăm lo cho công nhân viên đã kết hôn. Nhưng chị xem,

作为干部 我说话肯定是算数的
HSK 7
0:03s
zuò wéi gàn bù wǒ shuō huà kěn dìng shì suàn shù deVới tư cách là cán bộ, lời tôi nói chắc chắn có giá trị.

但是这批分房 新宿舍不多
HSK 5
0:03s
dàn shì zhè pī fēn fáng xīn sù shè bù duōNhưng đợt phân nhà lần này không có nhiều nhà mới.

大部分都是腾出来的旧宿舍 条件一般
HSK 7
0:03s
dà bù fèn dōu shì téng chū lái de jiù sù shè tiáo jiàn yì bānPhần lớn đều là nhà cũ dư lại, điều kiện cũng thường thôi.

给你们分一间新房 不用许主任
HSK 7
0:03s
gěi nǐ men fēn yī jiān xīn fáng bù yòng xǔ zhǔ rèntôi sẽ phân cho hai người một căn nhà mới. Không cần đâu chủ nhiệm Hứa,

把下一批新宿舍让给别人
HSK 5
0:03s
bǎ xià yī pī xīn sù shè ràng gěi bié rénnhường đợt nhà mới sắp tới cho người khác.