Cách dùng "你真是被那个妖女迷魔怔了" (nǐ zhēn shì bèi nà ge yāo nǚ mí mó zhēng le) trong hội thoại tiếng Trung
你真是被那个妖女迷魔怔了
Huynh bị yêu nữ đó làm cho mê muội thật rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
42:35
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下不是那样的人 我和小蝶都相信 不许再提她 | diàn xià bú shì nà yàng de rén wǒ hé xiǎo dié dōu xiāng xìn bù xǔ zài tí tā | Điện hạ không phải người như vậy. Ta và Tiểu Điệp đều tin... Cấm nhắc đến cô ta nữa. |
| 2▶ | 你真是被那个妖女迷魔怔了 | nǐ zhēn shì bèi nà ge yāo nǚ mí mó zhēng le | Huynh bị yêu nữ đó làm cho mê muội thật rồi. |
| 3 | 穆阳侯突然点名说要见您 | mù yáng hóu tū rán diǎn míng shuō yào jiàn nín | Mục Dương hầu đột nhiên chỉ đích danh muốn gặp ngài. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
zěn me tài jiǔ méi jiàn bù rèn shí wǒ leSao thế? Lâu ngày không gặp, không nhận ra ta nữa à?

HSK 7
0:03s
diàn xià kāi ēn xiǎo dié tā zhǐ shì yī shí hú túĐiện hạ khai ân. Tiểu Điệp chỉ nhất thời hồ đồ thôi.

HSK 7
0:03s
ér qiě tā zhōng xīn gěng gěng zhè xiē nián lǚ lì qí gōngHơn nữa, nàng ấy một lòng trung thành, những năm nay lập được nhiều công lao.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dì di nián jì shàng xiǎo dāng nián de shì qíng tā shén me dōu bù zhī dàoĐệ đệ ta tuổi còn nhỏ. Chuyện năm xưa, nó hoàn toàn không biết gì cả.

HSK 4
0:03s
bā nián qián liú fàng de rì zi wǒ men shì zěn me huó xià lái dechúng ta đã sống sót vượt qua ngày tháng lưu đày tám năm trước như thế nào ư?

HSK 4
0:03s
xiàn rú jīn wǒ men yǐ jīng méi yǒu rèn hé tuì lù leĐến nước này, chúng ta đã không còn đường lui.

HSK 7
0:03s
zhǐ yào dōng gōng jué qǐ yī qiè dū huì hǎo qǐ lái de hǎo shén meChỉ cần Đông Cung trỗi dậy, mọi thứ sẽ tốt lên thôi. Tốt gì mà tốt?

HSK 6
0:03s
nǐ zhēn yǐ wéi tā dāng le huáng dì huì fēng nǐ zuò dà guān maHuynh thật sự cho rằng hắn lên làm Hoàng đế sẽ phong huynh làm quan lớn sao?

HSK 5
0:03s
nǐ tì tā gàn le duō shǎo jiàn bù dé rén de shìHuynh giúp hắn làm biết bao chuyện mờ ám,



