Cách dùng "师兄弟们因此死的死 散的散" (shī xiōng dì men yīn cǐ sǐ de sǐ sàn de sàn) trong hội thoại tiếng Trung
师兄弟们因此死的死 散的散
các sư huynh đệ vì thế mà người chết người bỏ đi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:30
zhí执
yì意
yào要
liàn炼
zhì制
shī尸
guī傀
nú奴
“kiên quyết muốn luyện chế rối xác,”
LINE 0219:31
PLAYING SCENEshī xiōng dì men yīn cǐ sǐ de sǐ sàn de sàn
师兄弟们因此死的死 散的散
“các sư huynh đệ vì thế mà người chết người bỏ đi,”
LINE 0319:34
zhè这
xiē些
nǐ你
dōu都
wàng忘
le了
ma吗
“huynh quên hết những chuyện này rồi sao?”
Show Information