Cách dùng "他们被北宸六派的人给杀了" (tā men bèi běi chén liù pài de rén gěi shā le) trong hội thoại tiếng Trung
他们被北宸六派的人给杀了
Họ bị người của sáu phái Bắc Thần giết rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:14
tā他
men们
xiàn现
zài在
hé何
chù处
“Bây giờ họ ở đâu?”
LINE 0232:16
PLAYING SCENEtā他
men们
bèi被
běi北
chén宸
liù六
pài派
de的
rén人
gěi给
shā杀
le了
“Họ bị người của sáu phái Bắc Thần giết rồi.”
LINE 0332:18
lín临
zhōng终
qián前
“Trước lúc lâm chung”
Show Information