Cách dùng "他们的亲眷世世代代供养离教" (tā men de qīn juàn shì shì dài dài gòng yǎng lí jiào) trong hội thoại tiếng Trung
他们的亲眷世世代代供养离教
Người nhà của họ đời đời phụng dưỡng Ly Giáo,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:57
nà那
nǐ你
yě也
bù不
néng能
yòng用
wú无
gū辜
cūn村
mín民
de的
mìng命
“Thế huynh cũng không thể dùng mạng thôn dân vô tội chứ.”
LINE 0219:59
PLAYING SCENEtā他
men们
de的
qīn亲
juàn眷
shì世
shì世
dài代
dài代
gòng供
yǎng养
lí离
jiào教
“Người nhà của họ đời đời phụng dưỡng Ly Giáo,”
LINE 0320:02
lí离
jiào教
lǐ理
yīng应
bì庇
hù护
tā他
men们
“Ly Giáo nên che chở cho họ”
Show Information