Cách dùng "病入膏肓 无药可救了" (bìng rù gāo huāng wú yào kě jiù le) trong hội thoại tiếng Trung
病入膏肓 无药可救了
Bệnh đã vào xương tủy, vô phương cứu chữa rồi.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
9:52
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么样 | zěn me yàng | Thế nào rồi? |
| 2▶ | 病入膏肓 无药可救了 | bìng rù gāo huāng wú yào kě jiù le | Bệnh đã vào xương tủy, vô phương cứu chữa rồi. |
| 3 | 这么严重 | zhè me yán zhòng | Nghiêm trọng vậy sao? |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
děng nǐ men jié hūn nà tiān wǒ gěi nǐ bāo yī dà hóng bāoĐợi đến ngày hai người kết hôn, tôi sẽ mừng cho cô một bao lì xì thật lớn.

HSK 3
0:03s
dàn shì xiàn zài wǒ yì zhí zhǎo bù zhe tā wǒ shēng bú jiàn rénNhưng bây giờ, tôi tìm mãi không thấy anh ấy. Sống không thấy người,

HSK 5
0:03s
sǐ bú jiàn guǐ de wǒ kě zhēn dé bào jǐng lechết không thấy xác. Tôi thật sự phải báo cảnh sát đấy.