Cách dùng "就活都 都让我来干" (jiù huó dōu dōu ràng wǒ lái gàn) trong hội thoại tiếng Trung
就活都 都让我来干
Mọi việc cứ để tôi làm hết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:35
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你主外我主内 你挑水来 不 我挑水来我浇园 | nǐ zhǔ wài wǒ zhǔ nèi nǐ tiāo shuǐ lái bù wǒ tiāo shuǐ lái wǒ jiāo yuán | Cô lo việc ngoài, tôi lo việc trong. Nàng gánh nước... Không, tôi gánh nước tôi tưới vườn. |
| 2▶ | 就活都 都让我来干 | jiù huó dōu dōu ràng wǒ lái gàn | Mọi việc cứ để tôi làm hết. |
| 3 | 我特别会干活 特别能干 | wǒ tè bié huì gàn huó tè bié néng gàn | Tôi làm việc giỏi lắm. Rất là tháo vát. |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
děng nǐ men jié hūn nà tiān wǒ gěi nǐ bāo yī dà hóng bāoĐợi đến ngày hai người kết hôn, tôi sẽ mừng cho cô một bao lì xì thật lớn.

HSK 3
0:03s
dàn shì xiàn zài wǒ yì zhí zhǎo bù zhe tā wǒ shēng bú jiàn rénNhưng bây giờ, tôi tìm mãi không thấy anh ấy. Sống không thấy người,

HSK 5
0:03s
sǐ bú jiàn guǐ de wǒ kě zhēn dé bào jǐng lechết không thấy xác. Tôi thật sự phải báo cảnh sát đấy.