Cách dùng "救命 救命啊" (jiù mìng jiù mìng a) trong hội thoại tiếng Trung
救命 救命啊
jiù mìng jiù mìng a
Cứu mạng! Cứu mạng!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
10:46
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 田螺姑娘 答对了 | tián luó gū niáng dá duì le | Ốc cô nương. Đoán đúng rồi. |
| 2▶ | 救命 救命啊 | jiù mìng jiù mìng a | Cứu mạng! Cứu mạng! |
| 3 | 来人 | lái rén | Người đâu! |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
děng nǐ men jié hūn nà tiān wǒ gěi nǐ bāo yī dà hóng bāoĐợi đến ngày hai người kết hôn, tôi sẽ mừng cho cô một bao lì xì thật lớn.

HSK 3
0:03s
dàn shì xiàn zài wǒ yì zhí zhǎo bù zhe tā wǒ shēng bú jiàn rénNhưng bây giờ, tôi tìm mãi không thấy anh ấy. Sống không thấy người,

HSK 5
0:03s
sǐ bú jiàn guǐ de wǒ kě zhēn dé bào jǐng lechết không thấy xác. Tôi thật sự phải báo cảnh sát đấy.