Cách dùng "那你呢 我 你近不近女色" (nà nǐ ne wǒ nǐ jìn bù jìn nǚ sè) trong hội thoại tiếng Trung
那你呢 我 你近不近女色
nà nǐ ne wǒ nǐ jìn bù jìn nǚ sè
Vậy còn anh thì sao? Tôi? Anh có gần nữ sắc không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
12:24
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你要为这事生气的话 那太没必要了 | nǐ yào wèi zhè shì shēng qì de huà nà tài méi bì yào le | Nếu cô vì chuyện này mà tức giận thì không cần thiết đâu. |
| 2▶ | 那你呢 我 你近不近女色 | nà nǐ ne wǒ nǐ jìn bù jìn nǚ sè | Vậy còn anh thì sao? Tôi? Anh có gần nữ sắc không? |
| 3 | 我都结婚了 我 我媳妇 就是今天下午 来你店里 | wǒ dōu jié hūn le wǒ wǒ xí fù jiù shì jīn tiān xià wǔ lái nǐ diàn lǐ | Tôi đã kết hôn rồi. Tôi... Vợ của tôi chính là chiều hôm nay đã đến quán của cô. |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ kě bié yǐ wéi wǒ shì gè suí biàn de nǚ rénAnh đừng tưởng rằng tôi là một người phụ nữ dễ dãi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng yǒu gè zhī lěng zhī rè de nán rén zài shēn biānTôi chỉ muốn có một người đàn ông biết quan tâm chăm sóc ở bên cạnh.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ yǒu guò jǐ gè zhī lěng zhī rè de nán rénVậy cô đã có bao nhiêu người đàn ông biết quan tâm chăm sóc rồi?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhuān chú yī qiè xié suì nǐ bú shì dà xué lǎo shī machuyên diệt trừ mọi tà ma. Anh không phải là giảng viên đại học sao?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì shì shì yāo guài yě yǒu hǎo de bǐ rú nǐPhải, phải, phải. Yêu quái cũng có loại tốt. Ví dụ như cô.

HSK 4
0:03s
rén yě yǒu huài de bǐ rú nà kěn dìng bú shì wǒNgười cũng có kẻ xấu. Ví dụ như... Đó chắc chắn không phải tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ shì yī hǎo rén wǒ zhēn de shì yī hǎo rén nǐ shì yī hǎo yāo guàiTôi là người tốt. Tôi thật sự là người tốt mà. Cô là một yêu quái tốt.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
chàng gē hái tǐng hǎo tīng de nǐ nǐ yào xǐ huānHát cũng hay đấy chứ. Cô... cô mà thích,