Cách dùng "什么道理啊 那他也没说他行啊" (shén me dào lǐ a nà tā yě méi shuō tā xíng a) trong hội thoại tiếng Trung
什么道理啊 那他也没说他行啊
Đạo lý gì vậy? Nhưng anh ấy cũng có nói là anh ấy được đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:02
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么你行他不行 | zěn me nǐ xíng tā bù xíng | Sao anh được mà anh ta lại không được? |
| 2▶ | 什么道理啊 那他也没说他行啊 | shén me dào lǐ a nà tā yě méi shuō tā xíng a | Đạo lý gì vậy? Nhưng anh ấy cũng có nói là anh ấy được đâu. |
| 3 | 从昨天晚上到现在 一直不接电话 | cóng zuó tiān wǎn shàng dào xiàn zài yì zhí bù jiē diàn huà | Từ tối qua đến giờ, vẫn không nghe máy. |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
děng nǐ men jié hūn nà tiān wǒ gěi nǐ bāo yī dà hóng bāoĐợi đến ngày hai người kết hôn, tôi sẽ mừng cho cô một bao lì xì thật lớn.

HSK 3
0:03s
dàn shì xiàn zài wǒ yì zhí zhǎo bù zhe tā wǒ shēng bú jiàn rénNhưng bây giờ, tôi tìm mãi không thấy anh ấy. Sống không thấy người,

HSK 5
0:03s
sǐ bú jiàn guǐ de wǒ kě zhēn dé bào jǐng lechết không thấy xác. Tôi thật sự phải báo cảnh sát đấy.