Cách dùng "是是是 妖怪也有好的 比如你" (shì shì shì yāo guài yě yǒu hǎo de bǐ rú nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
是是是 妖怪也有好的 比如你
Phải, phải, phải. Yêu quái cũng có loại tốt. Ví dụ như cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
3:42
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 比妖怪坏的人多着呢 | bǐ yāo guài huài de rén duō zhe ne | Người ác hơn yêu quái nhiều lắm. |
| 2▶ | 是是是 妖怪也有好的 比如你 | shì shì shì yāo guài yě yǒu hǎo de bǐ rú nǐ | Phải, phải, phải. Yêu quái cũng có loại tốt. Ví dụ như cô. |
| 3 | 人也有坏的 比如 那肯定不是我 | rén yě yǒu huài de bǐ rú nà kěn dìng bú shì wǒ | Người cũng có kẻ xấu. Ví dụ như... Đó chắc chắn không phải tôi. |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
děng nǐ men jié hūn nà tiān wǒ gěi nǐ bāo yī dà hóng bāoĐợi đến ngày hai người kết hôn, tôi sẽ mừng cho cô một bao lì xì thật lớn.

HSK 3
0:03s
dàn shì xiàn zài wǒ yì zhí zhǎo bù zhe tā wǒ shēng bú jiàn rénNhưng bây giờ, tôi tìm mãi không thấy anh ấy. Sống không thấy người,

HSK 5
0:03s
sǐ bú jiàn guǐ de wǒ kě zhēn dé bào jǐng lechết không thấy xác. Tôi thật sự phải báo cảnh sát đấy.