Cách dùng "说得对 你们几个 到底吃不吃啊" (shuō dé duì nǐ men jǐ gè dào dǐ chī bù chī a) trong hội thoại tiếng Trung

shuōduì men dàochīchīa

Nói đúng lắm. Mấy người các anh, rốt cuộc có ăn không hả?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
8:37
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1打扰我做生意啊 还让不让大家吃饭了dǎ rǎo wǒ zuò shēng yì a hái ràng bù ràng dà jiā chī fàn lelàm phiền tôi làm ăn chứ? Còn để cho mọi người ăn cơm nữa không hả?
2说得对 你们几个 到底吃不吃啊shuō dé duì nǐ men jǐ gè dào dǐ chī bù chī aNói đúng lắm. Mấy người các anh, rốt cuộc có ăn không hả?
3不吃 赶紧给我滚蛋 就是 不吃赶紧走bù chī gǎn jǐn gěi wǒ gǔn dàn jiù shì bù chī gǎn jǐn zǒuKhông ăn thì mau cút đi cho tôi. Đúng vậy, không ăn thì mau đi đi.

More Clips From Episode

Total 63 clips (Page 4 of 4)
等你们结婚那天 我给你包一大红包
HSK 4
0:03s
děng nǐ men jié hūn nà tiān wǒ gěi nǐ bāo yī dà hóng bāoĐợi đến ngày hai người kết hôn, tôi sẽ mừng cho cô một bao lì xì thật lớn.

但是现在 我一直找不着他 我生不见人
HSK 3
0:03s
dàn shì xiàn zài wǒ yì zhí zhǎo bù zhe tā wǒ shēng bú jiàn rénNhưng bây giờ, tôi tìm mãi không thấy anh ấy. Sống không thấy người,

死不见鬼的 我可真得报警了
HSK 5
0:03s
sǐ bú jiàn guǐ de wǒ kě zhēn dé bào jǐng lechết không thấy xác. Tôi thật sự phải báo cảnh sát đấy.