Cách dùng "旺盛如三昧真火" (wàng shèng rú sān mèi zhēn huǒ) trong hội thoại tiếng Trung

wàngshèngsānmèizhēnhuǒ

mạnh mẽ như Tam Muội Chân Hỏa,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:10
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1纯阳圣体chún yáng shèng tǐthân là Thuần Dương Thánh Thể,
2旺盛如三昧真火wàng shèng rú sān mèi zhēn huǒmạnh mẽ như Tam Muội Chân Hỏa,
3专除一切邪祟 你不是大学老师吗zhuān chú yī qiè xié suì nǐ bú shì dà xué lǎo shī machuyên diệt trừ mọi tà ma. Anh không phải là giảng viên đại học sao?

More Clips From Episode

Total 63 clips (Page 4 of 4)
等你们结婚那天 我给你包一大红包
HSK 4
0:03s
děng nǐ men jié hūn nà tiān wǒ gěi nǐ bāo yī dà hóng bāoĐợi đến ngày hai người kết hôn, tôi sẽ mừng cho cô một bao lì xì thật lớn.

但是现在 我一直找不着他 我生不见人
HSK 3
0:03s
dàn shì xiàn zài wǒ yì zhí zhǎo bù zhe tā wǒ shēng bú jiàn rénNhưng bây giờ, tôi tìm mãi không thấy anh ấy. Sống không thấy người,

死不见鬼的 我可真得报警了
HSK 5
0:03s
sǐ bú jiàn guǐ de wǒ kě zhēn dé bào jǐng lechết không thấy xác. Tôi thật sự phải báo cảnh sát đấy.