Cách dùng "我特别会干活 特别能干" (wǒ tè bié huì gàn huó tè bié néng gàn) trong hội thoại tiếng Trung
我特别会干活 特别能干
Tôi làm việc giỏi lắm. Rất là tháo vát.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:37
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就活都 都让我来干 | jiù huó dōu dōu ràng wǒ lái gàn | Mọi việc cứ để tôi làm hết. |
| 2▶ | 我特别会干活 特别能干 | wǒ tè bié huì gàn huó tè bié néng gàn | Tôi làm việc giỏi lắm. Rất là tháo vát. |
| 3 | 唱歌还挺好听的 你 你要喜欢 | chàng gē hái tǐng hǎo tīng de nǐ nǐ yào xǐ huān | Hát cũng hay đấy chứ. Cô... cô mà thích, |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
děng nǐ men jié hūn nà tiān wǒ gěi nǐ bāo yī dà hóng bāoĐợi đến ngày hai người kết hôn, tôi sẽ mừng cho cô một bao lì xì thật lớn.

HSK 3
0:03s
dàn shì xiàn zài wǒ yì zhí zhǎo bù zhe tā wǒ shēng bú jiàn rénNhưng bây giờ, tôi tìm mãi không thấy anh ấy. Sống không thấy người,

HSK 5
0:03s
sǐ bú jiàn guǐ de wǒ kě zhēn dé bào jǐng lechết không thấy xác. Tôi thật sự phải báo cảnh sát đấy.