Cách dùng "你记住 有我在" (nǐ jì zhù yǒu wǒ zài) trong hội thoại tiếng Trung
你记住 有我在
Muội nhớ kỹ, có ta đây rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
15:30
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对不住 你跟我有什么对不住的 | duì bú zhù nǐ gēn wǒ yǒu shén me duì bú zhù de | Ta xin lỗi. Muội có lỗi gì với ta đâu chứ. |
| 2▶ | 你记住 有我在 | nǐ jì zhù yǒu wǒ zài | Muội nhớ kỹ, có ta đây rồi, |
| 3 | 任何涉险的事都交给我来做 | rèn hé shè xiǎn de shì dōu jiāo gěi wǒ lái zuò | bất cứ việc nguy hiểm gì cứ để ta làm hết. |
More Clips From Episode
Total 56 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
ruò bì xià xìn dé guò mín nǚ dāng jìn lì ér wéiNếu bệ hạ tin tưởng, dân nữ sẽ dốc hết sức.

HSK 7
0:03s
nǐ liǎ shēn xíng chà bu duō gǎi dòng yī xià jiù néng chuān leHai người vóc dáng hao hao, sửa một chút là mặc được.

HSK 7
0:03s
zhèn kě tīng dào le a níng ér nǐ ruò zài gǎn hú shuō bā dàoTrẫm nghe thấy rồi nhé. Ngưng Nhi, con mà còn dám nói bậy,

HSK 3
0:03s
tā gāi bú huì yòu hé yàn lí qù sī hùn le baChẳng lẽ huynh ấy lại đi lêu lổng với Yên Ly rồi?

HSK 7
0:03s
chú yè bù lái yě jiù bà le zhēng dàn rì yě bù kěn láiđêm giao thừa không đến thì thôi, mùng một Tết cũng không chịu đến.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ néng zài zhè zhuāng guāi zhuāng dé shèn shì xīn kǔchỉ có thể ở đây khổ sở giả vờ ngoan ngoãn.

HSK 7
0:03s
shě mèi qǐ néng yǔ wǔ gōng zhǔ xiāng tí bìng lùn axá muội nào dám so với ngũ công chúa.

HSK 7
0:03s
bù fáng wǒ men dōu ná chū lái ràng gōng zhǔ diàn xià qiáo qiáoChi bằng chúng ta cùng lấy ra để công chúa điện hạ nhìn xem






