Cách dùng "不能东一句 西一句 你一句 我一句" (bù néng dōng yī jù xī yī jù nǐ yī jù wǒ yī jù) trong hội thoại tiếng Trung
不能东一句 西一句 你一句 我一句
Không thể câu này câu nọ, ông một câu, tôi một câu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
18:01
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只能有一个声音 | zhǐ néng yǒu yí gè shēng yīn | chỉ được có một tiếng nói. |
| 2▶ | 不能东一句 西一句 你一句 我一句 | bù néng dōng yī jù xī yī jù nǐ yī jù wǒ yī jù | Không thể câu này câu nọ, ông một câu, tôi một câu. |
| 3 | 那就乱了 就没法排了 | nà jiù luàn le jiù méi fǎ pái le | Loạn hết, không tập được. |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 1 of 9)
HSK 5
0:03s
nǐ jiù shì zhǎo dào yī běn wán zhěng de yòu néng zǎTìm được bản nguyên vẹn thì cũng vậy thôi.

HSK 3
0:03s
gēn zán men zhè xiàn dài xì yòng de jìn er tā jiù bú shì yí gè jìn érkhác với hí kịch hiện đại của ta, không cùng một kiểu dụng lực.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nà huáng zhǔ rèn de chēng hū yě yào fān piān lecách gọi "Chủ nhiệm Huang" cũng nên bỏ qua.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zán rén shá shí hòu dōu bù néng wàng le zhèng zhì jué wùLúc nào cũng không được quên giác ngộ chính trị.

HSK 3
0:03s
yào nǐ néng chuā ( gàn shá ) qù bǎ nà sān gè lǎo yì rénthì cần ông có ích gì? Đi, ba lão nghệ nhân kia,

HSK 4
0:03s
dào xiàn zài zhè ge rén shì sǐ shì huó yě bù zhī dàoĐến giờ còn sống hay chết cũng chẳng biết.

HSK 5
0:03s
nà zǒng bǐ wú xì kě chàng de qiáng shì bú shìCòn hơn là không có gì để diễn. Đúng không?

HSK 7
0:03s
rén jiā yí gè xiǎo xiǎo pǎo lóng tào de dào zán zhè ér dōu néng chàng zhǔ juéMột vai quần chúng bé tí của họ, sang chỗ ta cũng đóng được vai chính.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zán zài shuō shuō zhè ge xué yuán bān zhè bāng shēng guā dàn ziRồi nói đến chuyện này, đám non choẹt ở lớp học viên,





