Cách dùng "革委会的时代已经是历史了" (gé wěi huì de shí dài yǐ jīng shì lì shǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
革委会的时代已经是历史了
Thời Ủy ban Cách mạng đã thành lịch sử rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
2:52
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 黄主任 叫黄团长 | huáng zhǔ rèn jiào huáng tuán zhǎng | Chủ nhiệm Huang. Phải gọi là Đoàn trưởng Huang. |
| 2▶ | 革委会的时代已经是历史了 | gé wěi huì de shí dài yǐ jīng shì lì shǐ le | Thời Ủy ban Cách mạng đã thành lịch sử rồi, |
| 3 | 那黄主任的称呼也要翻篇了 | nà huáng zhǔ rèn de chēng hū yě yào fān piān le | cách gọi "Chủ nhiệm Huang" cũng nên bỏ qua. |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 4 of 9)
HSK 2
0:03s
hái dé tā lái a nà wǒ hái qǐng bù dòng nǐ men le maCòn phải ông ấy đến nữa à? Tôi không mời nổi các ông sao?

HSK 7
0:03s
zhè miàn zi shàng de shì qíng zán yě dōu bié jì jiào leMấy chuyện thể diện này, chúng ta đừng so đo nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bù néng dōng yī jù xī yī jù nǐ yī jù wǒ yī jùKhông thể câu này câu nọ, ông một câu, tôi một câu.

HSK 6
0:03s
nǐ āi shá ne ma nǐ néng bù néng yì kǒu qì bǎ huà shuō wán maÔng thở dài cái gì vậy? Ông không nói một mạch cho xong được à?

HSK 6
0:03s
nà dōu shì suì suì ( xiǎo xiǎo ) de shì ma shá yì si mamấy việc đó chỉ là chuyện nhỏ thôi. Ý ông là sao?

HSK 4
0:03s
nǐ gǎn gěi tā men yī chǐ tā men jiù gǎn yào yī zhàngAnh dám cho họ một thước, họ dám đòi cả một trượng.

HSK 5
0:03s
nǐ gǎn gěi bí zi nà jiù shàng liǎn ne nà wěi ba yòu yào shàng tiān leCho cái mũi, lại đòi leo lên mặt. Cái đuôi lại sắp vểnh lên trời rồi.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ shì tóu lǘ nà dōu tái jǔ wǒ leAnh bảo tôi là con lừa, vậy còn nâng tôi lên đó.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì nà fēng xiāng lǐ nà lǎo shǔ liǎng tóu shòu qìTôi chính là con chuột trong ống bễ, hai đầu đều chịu khí.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huáng zhèng jīng jù tuán yòu bú shì tā jiā deHuang Zhengjing, đoàn kịch đâu phải của nhà ông ta.







