Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "给一个自由嘛" (gěi yí gè zì yóu ma) trong hội thoại tiếng Trung

给一个自由嘛

gěi yí gè zì yóu ma

Cho người ta tự do chút đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
37:10
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1又和舅舅 我们一块儿到天安门 你别挤我了yòu hé jiù jiù wǒ men yī kuài ér dào tiān ān mén nǐ bié jǐ wǒ leLại còn cùng cậu nữa. Cả nhà cùng đến Thiên An Môn. Đừng chen anh nữa.
2给一个自由嘛gěi yí gè zì yóu maCho người ta tự do chút đi.
3咋了吗 电影不好看啊zǎ le ma diàn yǐng bù hǎo kàn aSao thế? Phim không hay à?

More Clips From Episode

Total 174 clips (Page 5 of 9)
黄正经 剧团又不是他家的
HSK 3
0:03s
huáng zhèng jīng jù tuán yòu bú shì tā jiā deHuang Zhengjing, đoàn kịch đâu phải của nhà ông ta.

凭啥还让他请咱们出山嘞
HSK 5
0:03s
píng shá hái ràng tā qǐng zán men chū shān leiCớ gì phải để ông ta mời mình ra tay?

给脸不要脸
HSK 3
0:03s
gěi liǎn bú yào liǎnCho mặt mũi mà không biết điều.

真把自己当根葱了
HSK 7
0:03s
zhēn bǎ zì jǐ dāng gēn cōng leThật sự tưởng mình là cọng hành à?

我叫你干的事 你干了吗
HSK 3
0:03s
wǒ jiào nǐ gàn de shì nǐ gàn le maViệc tôi bảo con làm, con làm chưa?

我咋没发现你是个演丑角的料
HSK 4
0:03s
wǒ zǎ méi fā xiàn nǐ shì gè yǎn chǒu jué de liàoSao tôi không phát hiện con là chất diễn vai hề nhỉ.

这咋势还大的
HSK 1
0:03s
zhè zǎ shì hái dà deSao điệu bộ còn lớn thế?

不会买 不会买 你不会看吗
HSK 1
0:03s
bú huì mǎi bú huì mǎi nǐ bú huì kàn maCon không biết mua. Không biết mua thì con không biết nhìn à?

漂亮 你还知道漂亮啊
HSK 2
0:03s
piào liàng nǐ hái zhī dào piào liàng aĐẹp ạ. Con còn biết là đẹp cơ đấy.

人家观众看旦角看的是啥
HSK 6
0:03s
rén jiā guān zhòng kàn dàn jué kàn de shì sháKhán giả xem vai Đán là xem cái gì?

那光知道吃苦 不是闷𪨊(不开窍的)吗
HSK 7
0:03s
nà guāng zhī dào chī kǔ bú shì mèn sóng ( bù kāi qiào de ) maMà chỉ biết chịu khó, chẳng phải là đầu đất sao?

懂了赶紧给我往美的变
HSK 4
0:03s
dǒng le gǎn jǐn gěi wǒ wǎng měi de biànHiểu rồi thì mau biến theo hướng đẹp cho tôi.

就要上马传统老戏
HSK 5
0:03s
jiù yào shàng mǎ chuán tǒng lǎo xìsẽ dựng lại vở tuồng cổ truyền thống

新戏都没有人听 还排老戏呢
HSK 5
0:03s
xīn xì dōu méi yǒu rén tīng hái pái lǎo xì neTuồng mới không ai xem, còn dựng tuồng cổ?

新戏没人听 那是你鼓敲得不好嘛
HSK 6
0:03s
xīn xì méi rén tīng nà shì nǐ gǔ qiāo dé bù hǎo maTuồng mới không ai xem, là tại anh đánh trống dở đấy thôi.

能啊 嫽(好)得很嘛
HSK 6
0:03s
néng a liáo ( hǎo ) dé hěn maĐược lắm! Tuyệt vời!

帅气得很 古存孝老师 胡汉三又回来了
HSK 3
0:03s
shuài qì dé hěn gǔ cún xiào lǎo shī hú hàn sān yòu huí lái lePhong độ ghê! Thầy Cổ Tồn Hiếu Hồ Hán Tam đã trở lại!

那当年可是咱们团的台柱子呀
HSK 5
0:03s
nà dāng nián kě shì zán men tuán de tái zhù zi yaNăm xưa là diễn viên trụ cột của đoàn ta đấy!

导演 说话为啥要抖大衣啊 不知道啊
HSK 7
0:03s
dǎo yǎn shuō huà wèi shá yào dǒu dà yī a bù zhī dào aĐạo diễn? Sao nói chuyện mà cứ rũ áo thế nhỉ? Không biết nữa.

又又又 又有了 又来一遍 你看 抖大衣
HSK 7
0:03s
yòu yòu yòu yòu yǒu le yòu lái yī biàn nǐ kàn dǒu dà yīLại, lại, lại nữa kìa. Lại làm lần nữa, nhìn xem. Rũ áo.