Cách dùng "你别跟个水蛇腰似的" (nǐ bié gēn gè shuǐ shé yāo shì de) trong hội thoại tiếng Trung
你别跟个水蛇腰似的
Đừng có ưỡn ẹo như rắn nước,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
31:23
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你老塌着个腰 你演的是林娘子 | nǐ lǎo tā zhe gè yāo nǐ yǎn de shì lín niáng zǐ | Cô cứ võng lưng xuống thế à? Cô đang diễn Lâm phu nhân đấy. |
| 2▶ | 你别跟个水蛇腰似的 | nǐ bié gēn gè shuǐ shé yāo shì de | Đừng có ưỡn ẹo như rắn nước, |
| 3 | 随风摆来摆去 沉不住气 你要稳住 你是林娘子 | suí fēng bǎi lái bǎi qù chén bú zhù qì nǐ yào wěn zhù nǐ shì lín niáng zǐ | gió thổi là lắc lư, không vững vàng. Phải vững vào, cô là Lâm phu nhân. |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 3 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu tǎng zài guān cái lǐ cái xiǎng qǐ zhǎo láng zhōng aNằm trong quan tài rồi mới nhớ đi tìm thầy thuốc à?

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shì huà tuó zài shì miào shǒu huí chūn nǎ wǒ yí gè rén bù néngÔng tưởng mình là Hoa Đà tái thế cải tử hoàn sinh chắc? Một mình tôi thì không được,

HSK 7
0:03s
yě xǔ hái yǒu huǎn ma huǎn guò lái néng zǎbiết đâu vẫn còn cứu vãn được. Cứu vãn được rồi thì sao?

HSK 7
0:03s
nǐ gěi huáng zhèng jīng fēi huáng téng dá pū lù aĐể dọn đường cho Huang Zhengjing thăng quan tiến chức à?

HSK 5
0:03s
nǐ yào yuàn gěi tā dāng diàn jiǎo shí nǐ zì jǐ qù shǎo lā zhe wǒÔng muốn làm bàn đạp cho hắn thì cứ đi, đừng kéo tôi vào.

HSK 6
0:03s
wǒ bèi tā èr shí duō nián cǎi zài jiǎo dǐ xià wǒ gòu gòu de leHơn hai mươi năm bị hắn giẫm dưới chân, tôi chịu đủ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái bú shì wèi le yǒu zhāo yī rì yǒu rén qù chuān tā maChẳng phải để một ngày nào đó có người mặc lại nó sao?










