Cách dùng "气沉丹田" (qì chén dān tián) trong hội thoại tiếng Trung
气沉丹田
qì chén dān tián
khí trầm đan điền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
28:05
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 松肩 拔背 领颈 提顶 | sōng jiān bá bèi lǐng jǐng tí dǐng | thả lỏng vai, thẳng lưng, vươn cổ, nâng đỉnh đầu, |
| 2▶ | 气沉丹田 | qì chén dān tián | khí trầm đan điền. |
| 3 | 脚尖尽量往前勾 | jiǎo jiān jǐn liàng wǎng qián gōu | Mũi chân phải cong về phía trước, |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
hái dé tā lái a nà wǒ hái qǐng bù dòng nǐ men le maCòn phải ông ấy đến nữa à? Tôi không mời nổi các ông sao?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè miàn zi shàng de shì qíng zán yě dōu bié jì jiào leMấy chuyện thể diện này, chúng ta đừng so đo nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bù néng dōng yī jù xī yī jù nǐ yī jù wǒ yī jùKhông thể câu này câu nọ, ông một câu, tôi một câu.

HSK 6
0:03s
nǐ āi shá ne ma nǐ néng bù néng yì kǒu qì bǎ huà shuō wán maÔng thở dài cái gì vậy? Ông không nói một mạch cho xong được à?

HSK 6
0:03s
nà dōu shì suì suì ( xiǎo xiǎo ) de shì ma shá yì si mamấy việc đó chỉ là chuyện nhỏ thôi. Ý ông là sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ gǎn gěi tā men yī chǐ tā men jiù gǎn yào yī zhàngAnh dám cho họ một thước, họ dám đòi cả một trượng.

HSK 5
0:03s
nǐ gǎn gěi bí zi nà jiù shàng liǎn ne nà wěi ba yòu yào shàng tiān leCho cái mũi, lại đòi leo lên mặt. Cái đuôi lại sắp vểnh lên trời rồi.

HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ shì tóu lǘ nà dōu tái jǔ wǒ leAnh bảo tôi là con lừa, vậy còn nâng tôi lên đó.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì nà fēng xiāng lǐ nà lǎo shǔ liǎng tóu shòu qìTôi chính là con chuột trong ống bễ, hai đầu đều chịu khí.

HSK 7
0:03s