Cách dùng "松肩 拔背 领颈 提顶" (sōng jiān bá bèi lǐng jǐng tí dǐng) trong hội thoại tiếng Trung
松肩 拔背 领颈 提顶
thả lỏng vai, thẳng lưng, vươn cổ, nâng đỉnh đầu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
28:01
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她在跑圆场和走台的时候 一定要收腹 提臀 | tā zài pǎo yuán chǎng hé zǒu tái de shí hòu yí dìng yào shōu fù tí tún | Khi cô ấy chạy vòng và đi đài, phải hóp bụng, nâng hông, |
| 2▶ | 松肩 拔背 领颈 提顶 | sōng jiān bá bèi lǐng jǐng tí dǐng | thả lỏng vai, thẳng lưng, vươn cổ, nâng đỉnh đầu, |
| 3 | 气沉丹田 | qì chén dān tián | khí trầm đan điền. |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 5 of 9)
HSK 3
0:03s
huáng zhèng jīng jù tuán yòu bú shì tā jiā deHuang Zhengjing, đoàn kịch đâu phải của nhà ông ta.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zǎ méi fā xiàn nǐ shì gè yǎn chǒu jué de liàoSao tôi không phát hiện con là chất diễn vai hề nhỉ.

HSK 1
0:03s
bú huì mǎi bú huì mǎi nǐ bú huì kàn maCon không biết mua. Không biết mua thì con không biết nhìn à?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà guāng zhī dào chī kǔ bú shì mèn sóng ( bù kāi qiào de ) maMà chỉ biết chịu khó, chẳng phải là đầu đất sao?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xīn xì dōu méi yǒu rén tīng hái pái lǎo xì neTuồng mới không ai xem, còn dựng tuồng cổ?

HSK 6
0:03s
xīn xì méi rén tīng nà shì nǐ gǔ qiāo dé bù hǎo maTuồng mới không ai xem, là tại anh đánh trống dở đấy thôi.

HSK 3
0:03s
shuài qì dé hěn gǔ cún xiào lǎo shī hú hàn sān yòu huí lái lePhong độ ghê! Thầy Cổ Tồn Hiếu Hồ Hán Tam đã trở lại!

HSK 5
0:03s
nà dāng nián kě shì zán men tuán de tái zhù zi yaNăm xưa là diễn viên trụ cột của đoàn ta đấy!

HSK 7
0:03s
dǎo yǎn shuō huà wèi shá yào dǒu dà yī a bù zhī dào aĐạo diễn? Sao nói chuyện mà cứ rũ áo thế nhỉ? Không biết nữa.

HSK 7
0:03s
yòu yòu yòu yòu yǒu le yòu lái yī biàn nǐ kàn dǒu dà yīLại, lại, lại nữa kìa. Lại làm lần nữa, nhìn xem. Rũ áo.






