Cách dùng "这咋势还大的" (zhè zǎ shì hái dà de) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìháide

Sao điệu bộ còn lớn thế?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
22:54
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你下来nǐ xià láiXuống đây.
2这咋势还大的zhè zǎ shì hái dà deSao điệu bộ còn lớn thế?
3我让你买的衣裳 你买了吗wǒ ràng nǐ mǎi de yī shang nǐ mǎi le maÁo tôi bảo con mua, con mua chưa?

More Clips From Episode

Total 174 clips (Page 7 of 9)
你没技术就没技术
HSK 4
0:03s
nǐ méi jì shù jiù méi jì shùKhông có kỹ thuật thì cứ nói không có

吹牛皮遭雷劈
HSK 7
0:03s
chuī niú pí zāo léi pīKhoác lác bị sét đánh đấy

你给我说点正常的 你说那歇后语 我听不懂
HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ shuō diǎn zhèng cháng de nǐ shuō nà xiē hòu yǔ wǒ tīng bù dǒngÔng nói gì bình thường tí đi Ông nói câu đố đó, tôi không hiểu

咱这保卫科 那真是卧虎藏龙呢 这些年
HSK 7
0:03s
zán zhè bǎo wèi kē nà zhēn shì wò hǔ cáng lóng ne zhè xiē niánBan bảo vệ chúng ta Thật là ngọa hổ tàng long Bao năm qua

就把你这人才给你埋没了
HSK 7
0:03s
jiù bǎ nǐ zhè rén cái gěi nǐ mái mò leĐã chôn vùi nhân tài như ông

林冲娘子能让我唱不
HSK 2
0:03s
lín chōng niáng zǐ néng ràng wǒ chàng bùVai Lâm phu nhân cho tôi diễn được không?

连一个像样的角色都没唱过 要是再不唱
HSK 7
0:03s
lián yí gè xiàng yàng de jué sè dōu méi chàng guò yào shì zài bù chàngMột vai ra hồn cũng chưa được diễn Nếu lần này không được diễn

恐怕永远没有机会了
HSK 4
0:03s
kǒng pà yǒng yuǎn méi yǒu jī huì leE là mãi mãi không có cơ hội nữa

下次要是演林冲他娘 我一定让她演
HSK 7
0:03s
xià cì yào shì yǎn lín chōng tā niáng wǒ yí dìng ràng tā yǎnLần sau nếu diễn vai mẹ Lâm Xung Tôi nhất định để cô ấy diễn

迈大 落小
HSK 6
0:03s
mài dà luò xiǎoBước rộng Đặt nhẹ

珊珊 你爱亲谁亲谁 我就亲你
HSK 5
0:03s
shān shān nǐ ài qīn shuí qīn shuí wǒ jiù qīn nǐSan San. Anh muốn hôn ai thì hôn. Anh chỉ hôn em thôi.

你真的要冒这么大的风险
HSK 6
0:03s
nǐ zhēn de yào mào zhè me dà de fēng xiǎnEm thật sự muốn liều lớn vậy à?

给一个自由嘛
HSK 6
0:03s
gěi yí gè zì yóu maCho người ta tự do chút đi.

咋了吗 电影不好看啊
HSK 2
0:03s
zǎ le ma diàn yǐng bù hǎo kàn aSao thế? Phim không hay à?

哥又不是老虎 二赖子 咬她
HSK 5
0:03s
gē yòu bú shì lǎo hǔ èr lài zi yǎo tāAnh đây có phải hổ đâu. Nhị Lại Tử, cắn cô ta đi.

咋了嘛 我又不对了 不是你
HSK 6
0:03s
zǎ le ma wǒ yòu bú duì le bú shì nǐSao thế? Lại sai chỗ nào nữa à? Không phải cậu.

你这鼓敲得太松了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zhè gǔ qiāo dé tài sōng le maAnh đánh trống lỏng lẻo quá.

要慢中带紧
HSK 5
0:03s
yào màn zhōng dài jǐnPhải chậm mà có chặt.

你说的是个球(啥)嘛
HSK 6
0:03s
nǐ shuō de shì gè qiú ( shá ) maÔng nói cái quái gì vậy?

要不这 来 你来敲 你来敲
HSK 4
0:03s
yào bù zhè lái nǐ lái qiāo nǐ lái qiāoHay là, lại đây, ông đánh thử đi. Ông đánh đi.