Cách dùng "被匪徒劫持 九死一生" (bèi fěi tú jié chí jiǔ sǐ yì shēng) trong hội thoại tiếng Trung
被匪徒劫持 九死一生
bị kẻ cướp bắt cóc, thập tử nhất sinh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
25:33
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 袁节度这一路 | yuán jié dù zhè yī lù | Viên tiết độ dọc đường đi |
| 2▶ | 被匪徒劫持 九死一生 | bèi fěi tú jié chí jiǔ sǐ yì shēng | bị kẻ cướp bắt cóc, thập tử nhất sinh. |
| 3 | 当时 您传信回京中说 淮西军械案有了进展 | dāng shí nín chuán xìn huí jīng zhōng shuō huái xī jūn xiè àn yǒu le jìn zhǎn | Năm đó ông truyền tin về kinh nói là vụ án quân giới Hoài Tây có tiến triển. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
dìng wáng fǔ yī guān qín shòu yě dìng wáng mò shì pàn guó qián táoĐịnh Vương Phủ mặt người dạ thú. Định vương Mặc Thị phản quốc bỏ trốn,

HSK 7
0:03s
wǒ běn gāi hèn de lǐ yóu jiē fù zhī yí jù(lý do khiến ta nên căm hận) (đều bị thiêu rụi thành tro,)


