Cách dùng "背信弃义 愧负社稷" (bèi xìn qì yì kuì fù shè jì) trong hội thoại tiếng Trung
背信弃义 愧负社稷
Bội tín bội nghĩa, hổ thẹn với xã tắc.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
10:21
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 天理难容 | tiān lǐ nán róng | lẽ trời khó dung thứ. |
| 2▶ | 背信弃义 愧负社稷 | bèi xìn qì yì kuì fù shè jì | Bội tín bội nghĩa, hổ thẹn với xã tắc. |
| 3 | 尔等逆贼 愧对山河 当受千刀万剐之刑 | ěr děng nì zéi kuì duì shān hé dāng shòu qiān dāo wàn guǎ zhī xíng | Bọn nghịch tặc các ngươi có lỗi với non sông. Đáng chịu cực hình chém thành trăm mảnh. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
dìng wáng fǔ yī guān qín shòu yě dìng wáng mò shì pàn guó qián táoĐịnh Vương Phủ mặt người dạ thú. Định vương Mặc Thị phản quốc bỏ trốn,

HSK 7
0:03s
wǒ běn gāi hèn de lǐ yóu jiē fù zhī yí jù(lý do khiến ta nên căm hận) (đều bị thiêu rụi thành tro,)


