Cách dùng "不会是要送给殿下吧" (bú huì shì yào sòng gěi diàn xià ba) trong hội thoại tiếng Trung

huìshìyàosònggěidiàn殿xiàba

không phải để tặng điện hạ đấy chứ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
8:02
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1若是沾上磷粉 可是很容易烧着的 这么危险的东西ruò shì zhān shàng lín fěn kě shì hěn róng yì shāo zhe de zhè me wēi xiǎn de dōng xīNếu để dính bột lân sẽ rất dễ bốc cháy. Thứ nguy hiểm vậy
2不会是要送给殿下吧bú huì shì yào sòng gěi diàn xià bakhông phải để tặng điện hạ đấy chứ?
3这磷粉哪是那么容易能见到的zhè lín fěn nǎ shì nà me róng yì néng jiàn dào deBột lân đâu có dễ gặp đến vậy.

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 4 of 5)
大概 就是这么笨的
HSK 4
0:03s
dà gài jiù shì zhè me bèn de(Đại khái) (là ngốc nghếch vậy đó.)

你说 这石英花开出来 会是什么样子啊
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè shí yīng huā kāi chū lái huì shì shén me yàng zi aNgươi nói xem hoa thạch anh này mà nở ra trông sẽ thế nào nhỉ?

被姹紫嫣红包围
HSK 7
0:03s
bèi chà zǐ yān hóng bāo wéi(dù được bao quanh bởi muôn hoa khoe sắc,)

三哥许还是爱跑到后山 她还总喜欢自言自语
HSK 7
0:03s
sān gē xǔ hái shì ài pǎo dào hòu shān tā hái zǒng xǐ huān zì yán zì yǔCó lẽ Tam ca vẫn thích chạy ra núi sau, - (Nàng ấy còn thích tự nói một mình.) - lén đào rượu của ta lên uống.

我们以后还是少踢毽子吧
HSK 3
0:03s
wǒ men yǐ hòu hái shì shǎo tī jiàn zi baSau này chúng ta ít chơi đá cầu thôi.

放心 我们殿下不会那么小心眼
HSK 3
0:03s
fàng xīn wǒ men diàn xià bú huì nà me xiǎo xīn yǎnYên tâm. Điện hạ của chúng ta không hẹp hòi thế đâu.

殿下 墨磨好了 我能出去吗
HSK 7
0:03s
diàn xià mò mó hǎo le wǒ néng chū qù maĐiện hạ, mài mực xong rồi. Ta được ra ngoài chưa?

堂兄 是不高兴了吧
HSK 1
0:03s
táng xiōng shì bù gāo xìng le baĐường huynh không vui đúng không?

别觉得朕不信任你
HSK 5
0:03s
bié jué de zhèn bù xìn rèn nǐĐừng nghĩ rằng trẫm không tin huynh.

朕已无人可信
HSK 4
0:03s
zhèn yǐ wú rén kě xìntrẫm chẳng còn ai đáng tin nữa.

如今 朕已然明白过来
HSK 5
0:03s
rú jīn zhèn yǐ rán míng bái guò láiNay trẫm đã hiểu ra,

竟连前往赴任的路费都凑不齐
HSK 7
0:03s
jìng lián qián wǎng fù rèn de lù fèi dōu còu bù qícòn không tích đủ lộ phí đi nhậm chức.

这样一个文弱书生
HSK 2
0:03s
zhè yàng yí gè wén ruò shū shēngMột thư sinh yếu đuối vậy

交到这朗朗乾坤之下
HSK 4
0:03s
jiāo dào zhè lǎng lǎng qián kūn zhī xiàGiao nộp dưới trời đất sáng tỏ.

可你不自量力
HSK 3
0:03s
kě nǐ bù zì liàng lìNhưng người không tự lượng sức,

你可有反思吗 定王你放肆
HSK 7
0:03s
nǐ kě yǒu fǎn sī ma dìng wáng nǐ fàng sìngười có tự kiểm điểm không? Định vương, huynh thật hỗn xược!

倒是墨修尧你没错吗
HSK 6
0:03s
dǎo shì mò xiū yáo nǐ méi cuò maNhưng Mặc Tu Nghiêu huynh thì không sai chắc?

碎雪关怎么破了
HSK 4
0:03s
suì xuě guān zěn me pò lesao Toái Tuyết Quan bị phá được?

修文堂兄怎么死了呢
HSK 4
0:03s
xiū wén táng xiōng zěn me sǐ le neĐường huynh Tu Văn sao lại chết?

又何至于让修文堂兄身首异处
HSK 3
0:03s
yòu hé zhì yú ràng xiū wén táng xiōng shēn shǒu yì chùcũng đâu đến nỗi khiến Tu Văn đầu lìa khỏi cổ?