Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "但愤怒无济于事" (dàn fèn nù wú jì yú shì) trong hội thoại tiếng Trung

但愤怒无济于事

dàn fèn nù wú jì yú shì

(Nhưng phẫn nộ cũng chẳng ích gì,)

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
30:47
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1殿下平日都会回房休息的 昨夜宿在书斋了diàn xià píng rì dū huì huí fáng xiū xī de zuó yè sù zài shū zhāi lebình thường điện hạ đều về phòng nghỉ ngơi. Đêm qua thì ngủ lại thư phòng.
2但愤怒无济于事dàn fèn nù wú jì yú shì(Nhưng phẫn nộ cũng chẳng ích gì,)
3日子还得向前rì zi hái dé xiàng qián(cuộc đời vẫn phải tiếp tục tiến lên.)

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 2 of 5)
这磷粉哪是那么容易能见到的
HSK 3
0:03s
zhè lín fěn nǎ shì nà me róng yì néng jiàn dào deBột lân đâu có dễ gặp đến vậy.

再说了 这衣服也不是给殿下的
HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè yī fú yě bú shì gěi diàn xià deHơn nữa y phục này không để tặng điện hạ.

去叫郎中 快
HSK 2
0:03s
qù jiào láng zhōng kuàiĐi gọi lang trung. Mau lên.

殿下 您能听见我说话吗殿下 殿下
HSK 1
0:03s
diàn xià nín néng tīng jiàn wǒ shuō huà ma diàn xià diàn xiàĐiện hạ. Điện hạ có nghe thấy ta nói không? Điện hạ.

您听见我说话了吗殿下
HSK 1
0:03s
nín tīng jiàn wǒ shuō huà le ma diàn xiàĐiện hạ có nghe thấy ta nói không?

殿下您醒醒 殿下
HSK 1
0:03s
diàn xià nín xǐng xǐng diàn xiàĐiện hạ, người tỉnh lại đi. Điện hạ.

其罪罄竹难书 愧对列祖
HSK 6
0:03s
qí zuì qìng zhú nán shū kuì duì liè zǔtội lỗi nhiều không kể siết, khiến tổ tiên hổ thẹn,

天理难容
HSK 6
0:03s
tiān lǐ nán rónglẽ trời khó dung thứ.

背信弃义 愧负社稷
HSK 7
0:03s
bèi xìn qì yì kuì fù shè jìBội tín bội nghĩa, hổ thẹn với xã tắc.

绝不能含冤而亡啊
HSK 7
0:03s
jué bù néng hán yuān ér wáng achứ quyết không thể chết vì hàm oan.

反贼 打死你个误国贼 误国贼 打死你
HSK 4
0:03s
fǎn zéi dǎ sǐ nǐ gè wù guó zéi wù guó zéi dǎ sǐ nǐ- Phản tặc. - Đánh chết tên giặc hại nước. Giặc hại nước. Đánh chết ngươi!

书斋那边怎么冒烟了
HSK 1
0:03s
shū zhāi nà biān zěn me mào yān leSao bên thư phòng lại bốc khói?

快去看看 是不是走水了
HSK 2
0:03s
kuài qù kàn kàn shì bú shì zǒu shuǐ leMau đi xem thử. Có phải bị cháy không?

快 快去拿东西灭火 快 是
HSK 2
0:03s
kuài kuài qù ná dōng xī miè huǒ kuài shìMau. Mau đi lấy gì đó dập lửa. Nhanh lên! - Vâng. - Vâng.

你为何还要留着那些东西
HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé hái yào liú zhe nà xiē dōng xīVì sao ngài vẫn giữ mấy thứ đó lại?

那你走啊 大门就在那
HSK 2
0:03s
nà nǐ zǒu a dà mén jiù zài nàThế nàng đi đi. Cửa lớn ngay kia kìa.

你真的很不正常
HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de hěn bú zhèng chángNàng thật sự rất bất thường.

因为戏越是波折艰难 死去活来
HSK 7
0:03s
yīn wèi xì yuè shì bō zhé jiān nán sǐ qù huó láiBởi vì kịch càng lắm gian nan, sóng gió, chết đi sống lại,

怎么去了这么久啊 今天早朝前
HSK 5
0:03s
zěn me qù le zhè me jiǔ a jīn tiān zǎo cháo qiánSao mà đi lâu thế? Trước buổi triều sớm hôm nay,

这不是去给您取新制的官服吗
HSK 4
0:03s
zhè bú shì qù gěi nín qǔ xīn zhì de guān fú maTa đi lấy quan phục mới may cho ngài mà.