Cách dùng "绝不能含冤而亡啊" (jué bù néng hán yuān ér wáng a) trong hội thoại tiếng Trung
绝不能含冤而亡啊
jué bù néng hán yuān ér wáng a
chứ quyết không thể chết vì hàm oan.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
12:02
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 黑云骑没有谋反 少将军 我们黑云骑可以战死沙场 | hēi yún qí méi yǒu móu fǎn shào jiàng jūn wǒ men hēi yún qí kě yǐ zhàn sǐ shā chǎng | Hắc Vân Kỵ không hề mưu phản. Thiếu tướng quân, Hắc Vân Kỵ bọn ta có thể chết trên sa trường, |
| 2▶ | 绝不能含冤而亡啊 | jué bù néng hán yuān ér wáng a | chứ quyết không thể chết vì hàm oan. |
| 3 | 反贼 打死你个误国贼 误国贼 打死你 | fǎn zéi dǎ sǐ nǐ gè wù guó zéi wù guó zéi dǎ sǐ nǐ | - Phản tặc. - Đánh chết tên giặc hại nước. Giặc hại nước. Đánh chết ngươi! |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
dìng wáng fǔ yī guān qín shòu yě dìng wáng mò shì pàn guó qián táoĐịnh Vương Phủ mặt người dạ thú. Định vương Mặc Thị phản quốc bỏ trốn,

HSK 7
0:03s
wǒ běn gāi hèn de lǐ yóu jiē fù zhī yí jù(lý do khiến ta nên căm hận) (đều bị thiêu rụi thành tro,)


