Cách dùng "离山自此与世隔绝" (lí shān zì cǐ yǔ shì gé jué) trong hội thoại tiếng Trung
离山自此与世隔绝
(từ đó Ly Sơn bị cô lập với thế gian.)
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:18
yǐ以
bǎo保
hù护
wèi为
míng名
pài派
bīng兵
wéi围
kùn困
“(cử quân đến bao vây trên danh nghĩa bảo vệ,)”
LINE 0202:20
PLAYING SCENElí离
shān山
zì自
cǐ此
yǔ与
shì世
gé隔
jué绝
“(từ đó Ly Sơn bị cô lập với thế gian.)”
LINE 0302:23
cháo zhōng de lí shān xué zǐ yì bèi lú chāng fǔ yǐ gè zhǒng zuì míng gòu xiàn
朝中的离山学子 亦被卢昌辅以各种罪名构陷
“(Các học trò của Ly Sơn trong triều) (đều bị Lư Xương Phụ mưu hại với các tội danh khác nhau.)”
Show Information