Cách dùng "那你走啊 大门就在那" (nà nǐ zǒu a dà mén jiù zài nà) trong hội thoại tiếng Trung
那你走啊 大门就在那
Thế nàng đi đi. Cửa lớn ngay kia kìa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
14:32
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我被困在离山很多年了 不想下了山 还被人关起来 | wǒ bèi kùn zài lí shān hěn duō nián le bù xiǎng xià le shān hái bèi rén guān qǐ lái | Ta mắc kẹt ở Ly Sơn rất nhiều năm, không muốn đã xuống núi rồi còn bị người ta nhốt lại. |
| 2▶ | 那你走啊 大门就在那 | nà nǐ zǒu a dà mén jiù zài nà | Thế nàng đi đi. Cửa lớn ngay kia kìa. |
| 3 | 没人拦着你 | méi rén lán zhe nǐ | Không ai cản nàng đâu. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè yī fú yě bú shì gěi diàn xià deHơn nữa y phục này không để tặng điện hạ.

HSK 1
0:03s
diàn xià nín néng tīng jiàn wǒ shuō huà ma diàn xià diàn xiàĐiện hạ. Điện hạ có nghe thấy ta nói không? Điện hạ.

HSK 6
0:03s
qí zuì qìng zhú nán shū kuì duì liè zǔtội lỗi nhiều không kể siết, khiến tổ tiên hổ thẹn,

HSK 4
0:03s
fǎn zéi dǎ sǐ nǐ gè wù guó zéi wù guó zéi dǎ sǐ nǐ- Phản tặc. - Đánh chết tên giặc hại nước. Giặc hại nước. Đánh chết ngươi!

HSK 2
0:03s
kuài kuài qù ná dōng xī miè huǒ kuài shìMau. Mau đi lấy gì đó dập lửa. Nhanh lên! - Vâng. - Vâng.

HSK 7
0:03s
yīn wèi xì yuè shì bō zhé jiān nán sǐ qù huó láiBởi vì kịch càng lắm gian nan, sóng gió, chết đi sống lại,

HSK 5
0:03s
zěn me qù le zhè me jiǔ a jīn tiān zǎo cháo qiánSao mà đi lâu thế? Trước buổi triều sớm hôm nay,

HSK 4
0:03s










