Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "去叫郎中 快" (qù jiào láng zhōng kuài) trong hội thoại tiếng Trung

去叫郎中 快

qù jiào láng zhōng kuài

Đi gọi lang trung. Mau lên.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
8:56
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1殿下 殿下diàn xià diàn xiàĐiện hạ. Điện hạ.
2去叫郎中 快qù jiào láng zhōng kuàiĐi gọi lang trung. Mau lên.
3殿下diàn xiàĐiện hạ.

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 1 of 5)
却碍于太后和穆阳侯无法下手
HSK 7
0:03s
què ài yú tài hòu hé mù yáng hóu wú fǎ xià shǒu(nhưng vì Thái hậu và Mục Dương hầu nên không thể ra tay.)

以保护为名派兵围困
HSK 5
0:03s
yǐ bǎo hù wèi míng pài bīng wéi kùn(cử quân đến bao vây trên danh nghĩa bảo vệ,)

离山自此与世隔绝
HSK 7
0:03s
lí shān zì cǐ yǔ shì gé jué(từ đó Ly Sơn bị cô lập với thế gian.)

还有一事 我找到魏庄了
HSK 1
0:03s
hái yǒu yī shì wǒ zhǎo dào wèi zhuāng le(còn một việc nữa,) (Ta tìm thấy Ngụy Trang rồi.)

走 跟我去官府 我去不了 我能站得起来吗
HSK 2
0:03s
zǒu gēn wǒ qù guān fǔ wǒ qù bù liǎo wǒ néng zhàn dé qǐ lái maĐi, tới quan phủ với ta. Ta không đi nổi. Ta có đứng dậy được đâu

分明是你自己先撞上来的
HSK 7
0:03s
fēn míng shì nǐ zì jǐ xiān zhuàng shàng lái deRõ ràng tại ngươi va vào trước

才害得我不小心把东西砸了的 疼死我了
HSK 7
0:03s
cái hài dé wǒ bù xiǎo xīn bǎ dōng xī zá le de téng sǐ wǒ lenên hại ta bất cẩn làm vỡ đồ. Đau chết ta mất.

我看你是嫌少吧 是吧 你个混账东西
HSK 6
0:03s
wǒ kàn nǐ shì xián shǎo ba shì ba nǐ gè hùn zhàng dōng xīNgươi chê ít chứ gì? - Đồ khốn kiếp. - Vẫn còn chê ít.

真是为了钱什么都不顾 诸位
HSK 7
0:03s
zhēn shì wèi le qián shén me dōu bù gù zhū wèiĐúng là bất chấp tất cả vì tiền. (Ngụy Trang, học trò Ly Sơn) Các vị,

像不像小鸟 像
HSK 3
0:03s
xiàng bù xiàng xiǎo niǎo xiàngTrông giống chú chim không? Giống.

怎么这么晚才回来呀 娘的药买了吗
HSK 7
0:03s
zěn me zhè me wǎn cái huí lái ya niáng de yào mǎi le maSao về muộn thế? Mua thuốc cho mẹ chưa?

以后自己不许碰热水了知道吗
HSK 6
0:03s
yǐ hòu zì jǐ bù xǔ pèng rè shuǐ le zhī dào maSau này không được động vào nước nóng, biết chưa?

好了 就送到这吧 快回去吧
HSK 2
0:03s
hǎo le jiù sòng dào zhè ba kuài huí qù baĐược rồi, tiễn đến đây thôi. Mau về đi.

待我下山了去找你啊
HSK 4
0:03s
dài wǒ xià shān le qù zhǎo nǐ aĐợi ta xuống núi sẽ đi tìm huynh.

王妃 你这哼的是什么歌啊 杏儿怎么没听过
HSK 7
0:03s
wáng fēi nǐ zhè hēng de shì shén me gē a xìng ér zěn me méi tīng guòVương phi, người đang ngâm nga bài gì thế, sao Hạnh Nhi chưa nghe bao giờ?

以前常听我母亲哼唱 听久了也就会了
HSK 4
0:03s
yǐ qián cháng tīng wǒ mǔ qīn hēng chàng tīng jiǔ le yě jiù huì leHồi trước hay nghe mẹ ta ngâm nga, nghe nhiều nên cũng biết.

真好听 王妃
HSK 1
0:03s
zhēn hǎo tīng wáng fēiNghe hay thật. Vương phi.

王妃的针线活做得可真好
HSK 3
0:03s
wáng fēi de zhēn xiàn huó zuò dé kě zhēn hǎoVương phi khâu vá đẹp thật đấy.

这东西虽好 但有一点
HSK 6
0:03s
zhè dōng xī suī hǎo dàn yǒu yì diǎnMón đồ này tuy tốt, nhưng có một điểm là

不会是要送给殿下吧
HSK 1
0:03s
bú huì shì yào sòng gěi diàn xià bakhông phải để tặng điện hạ đấy chứ?