Cách dùng "却碍于太后和穆阳侯无法下手" (què ài yú tài hòu hé mù yáng hóu wú fǎ xià shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
却碍于太后和穆阳侯无法下手
(nhưng vì Thái hậu và Mục Dương hầu nên không thể ra tay.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
1:54
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对离山所犯之罪行 罄竹难书 皇帝对他亦恨之入骨 | duì lí shān suǒ fàn zhī zuì xíng qìng zhú nán shū huáng dì duì tā yì hèn zhī rù gǔ | (những tội ác gây ra với Ly Sơn) (nhiều vô số kể.) (Hoàng đế cũng hận hắn thấu xương,) |
| 2▶ | 却碍于太后和穆阳侯无法下手 | què ài yú tài hòu hé mù yáng hóu wú fǎ xià shǒu | (nhưng vì Thái hậu và Mục Dương hầu nên không thể ra tay.) |
| 3 | 八年前 先皇驾崩 太子薨逝 | bā nián qián xiān huáng jià bēng tài zi hōng shì | (Tám năm trước) (Tám năm trước) (tiên đế băng hà.) (Thái tử cũng qua đời.) |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè yī fú yě bú shì gěi diàn xià deHơn nữa y phục này không để tặng điện hạ.

HSK 1
0:03s
diàn xià nín néng tīng jiàn wǒ shuō huà ma diàn xià diàn xiàĐiện hạ. Điện hạ có nghe thấy ta nói không? Điện hạ.

HSK 6
0:03s
qí zuì qìng zhú nán shū kuì duì liè zǔtội lỗi nhiều không kể siết, khiến tổ tiên hổ thẹn,

HSK 4
0:03s
fǎn zéi dǎ sǐ nǐ gè wù guó zéi wù guó zéi dǎ sǐ nǐ- Phản tặc. - Đánh chết tên giặc hại nước. Giặc hại nước. Đánh chết ngươi!

HSK 2
0:03s
kuài kuài qù ná dōng xī miè huǒ kuài shìMau. Mau đi lấy gì đó dập lửa. Nhanh lên! - Vâng. - Vâng.

HSK 7
0:03s
yīn wèi xì yuè shì bō zhé jiān nán sǐ qù huó láiBởi vì kịch càng lắm gian nan, sóng gió, chết đi sống lại,

HSK 5
0:03s
zěn me qù le zhè me jiǔ a jīn tiān zǎo cháo qiánSao mà đi lâu thế? Trước buổi triều sớm hôm nay,

HSK 4
0:03s











