Cách dùng "闪开 闪开 不得靠近" (shǎn kāi shǎn kāi bù dé kào jìn) trong hội thoại tiếng Trung
闪开 闪开 不得靠近
shǎn kāi shǎn kāi bù dé kào jìn
Tránh ra. Không được lại gần!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
22:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你还记得吗 | nǐ hái jì de ma | ngài còn nhớ không? |
| 2▶ | 闪开 闪开 不得靠近 | shǎn kāi shǎn kāi bù dé kào jìn | Tránh ra. Không được lại gần! |
| 3 | 真该死 | zhēn gāi sǐ | Đúng là đáng chết. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè yī fú yě bú shì gěi diàn xià deHơn nữa y phục này không để tặng điện hạ.

HSK 1
0:03s
diàn xià nín néng tīng jiàn wǒ shuō huà ma diàn xià diàn xiàĐiện hạ. Điện hạ có nghe thấy ta nói không? Điện hạ.

HSK 6
0:03s
qí zuì qìng zhú nán shū kuì duì liè zǔtội lỗi nhiều không kể siết, khiến tổ tiên hổ thẹn,

HSK 4
0:03s
fǎn zéi dǎ sǐ nǐ gè wù guó zéi wù guó zéi dǎ sǐ nǐ- Phản tặc. - Đánh chết tên giặc hại nước. Giặc hại nước. Đánh chết ngươi!

HSK 2
0:03s
kuài kuài qù ná dōng xī miè huǒ kuài shìMau. Mau đi lấy gì đó dập lửa. Nhanh lên! - Vâng. - Vâng.

HSK 7
0:03s
yīn wèi xì yuè shì bō zhé jiān nán sǐ qù huó láiBởi vì kịch càng lắm gian nan, sóng gió, chết đi sống lại,

HSK 5
0:03s
zěn me qù le zhè me jiǔ a jīn tiān zǎo cháo qiánSao mà đi lâu thế? Trước buổi triều sớm hôm nay,

HSK 4
0:03s










