Cách dùng "天理难容" (tiān lǐ nán róng) trong hội thoại tiếng Trung
天理难容
tiān lǐ nán róng
lẽ trời khó dung thứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
10:19
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其罪罄竹难书 愧对列祖 | qí zuì qìng zhú nán shū kuì duì liè zǔ | tội lỗi nhiều không kể siết, khiến tổ tiên hổ thẹn, |
| 2▶ | 天理难容 | tiān lǐ nán róng | lẽ trời khó dung thứ. |
| 3 | 背信弃义 愧负社稷 | bèi xìn qì yì kuì fù shè jì | Bội tín bội nghĩa, hổ thẹn với xã tắc. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè yī fú yě bú shì gěi diàn xià deHơn nữa y phục này không để tặng điện hạ.

HSK 1
0:03s
diàn xià nín néng tīng jiàn wǒ shuō huà ma diàn xià diàn xiàĐiện hạ. Điện hạ có nghe thấy ta nói không? Điện hạ.

HSK 6
0:03s
qí zuì qìng zhú nán shū kuì duì liè zǔtội lỗi nhiều không kể siết, khiến tổ tiên hổ thẹn,

HSK 4
0:03s
fǎn zéi dǎ sǐ nǐ gè wù guó zéi wù guó zéi dǎ sǐ nǐ- Phản tặc. - Đánh chết tên giặc hại nước. Giặc hại nước. Đánh chết ngươi!

HSK 2
0:03s
kuài kuài qù ná dōng xī miè huǒ kuài shìMau. Mau đi lấy gì đó dập lửa. Nhanh lên! - Vâng. - Vâng.

HSK 7
0:03s
yīn wèi xì yuè shì bō zhé jiān nán sǐ qù huó láiBởi vì kịch càng lắm gian nan, sóng gió, chết đi sống lại,

HSK 5
0:03s
zěn me qù le zhè me jiǔ a jīn tiān zǎo cháo qiánSao mà đi lâu thế? Trước buổi triều sớm hôm nay,

HSK 4
0:03s










