Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "以保护为名派兵围困" (yǐ bǎo hù wèi míng pài bīng wéi kùn) trong hội thoại tiếng Trung

以保护为名派兵围困

yǐ bǎo hù wèi míng pài bīng wéi kùn

(cử quân đến bao vây trên danh nghĩa bảo vệ,)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
2:18
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1郭后震怒guō hòu zhèn nù(Quách hậu vô cùng tức giận,)
2以保护为名派兵围困yǐ bǎo hù wèi míng pài bīng wéi kùn(cử quân đến bao vây trên danh nghĩa bảo vệ,)
3离山自此与世隔绝lí shān zì cǐ yǔ shì gé jué(từ đó Ly Sơn bị cô lập với thế gian.)

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 5 of 5)
你如何面对墨家列祖列宗
HSK 5
0:03s
nǐ rú hé miàn duì mò jiā liè zǔ liè zōnghuynh sẽ đối mặt với tổ tiên Mặc gia,

殿下 出去
HSK 2
0:03s
diàn xià chū qùĐiện hạ. Ra ngoài.

定王府衣冠禽兽也 定王墨氏 叛国潜逃
HSK 4
0:03s
dìng wáng fǔ yī guān qín shòu yě dìng wáng mò shì pàn guó qián táoĐịnh Vương Phủ mặt người dạ thú. Định vương Mặc Thị phản quốc bỏ trốn,

我本该恨的理由 皆付之一炬
HSK 7
0:03s
wǒ běn gāi hèn de lǐ yóu jiē fù zhī yí jù(lý do khiến ta nên căm hận) (đều bị thiêu rụi thành tro,)

明日好好表现才是
HSK 4
0:03s
míng rì hǎo hǎo biǎo xiàn cái shìmai phải thể hiện cho tốt.