Cách dùng "再说了 这衣服也不是给殿下的" (zài shuō le zhè yī fú yě bú shì gěi diàn xià de) trong hội thoại tiếng Trung
再说了 这衣服也不是给殿下的
Hơn nữa y phục này không để tặng điện hạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
8:07
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这磷粉哪是那么容易能见到的 | zhè lín fěn nǎ shì nà me róng yì néng jiàn dào de | Bột lân đâu có dễ gặp đến vậy. |
| 2▶ | 再说了 这衣服也不是给殿下的 | zài shuō le zhè yī fú yě bú shì gěi diàn xià de | Hơn nữa y phục này không để tặng điện hạ. |
| 3 | 不是给殿下做的 | bú shì gěi diàn xià zuò de | Không phải làm tặng điện hạ? |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
diàn xià nín néng tīng jiàn wǒ shuō huà ma diàn xià diàn xiàĐiện hạ. Điện hạ có nghe thấy ta nói không? Điện hạ.

HSK 6
0:03s
qí zuì qìng zhú nán shū kuì duì liè zǔtội lỗi nhiều không kể siết, khiến tổ tiên hổ thẹn,

HSK 4
0:03s
fǎn zéi dǎ sǐ nǐ gè wù guó zéi wù guó zéi dǎ sǐ nǐ- Phản tặc. - Đánh chết tên giặc hại nước. Giặc hại nước. Đánh chết ngươi!

HSK 2
0:03s
kuài kuài qù ná dōng xī miè huǒ kuài shìMau. Mau đi lấy gì đó dập lửa. Nhanh lên! - Vâng. - Vâng.

HSK 7
0:03s
yīn wèi xì yuè shì bō zhé jiān nán sǐ qù huó láiBởi vì kịch càng lắm gian nan, sóng gió, chết đi sống lại,

HSK 5
0:03s
zěn me qù le zhè me jiǔ a jīn tiān zǎo cháo qiánSao mà đi lâu thế? Trước buổi triều sớm hôm nay,

HSK 4
0:03s











