Cách dùng "这东西虽好 但有一点" (zhè dōng xī suī hǎo dàn yǒu yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
这东西虽好 但有一点
Món đồ này tuy tốt, nhưng có một điểm là
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
7:52
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这么好的东西 我在叶府时 竟没见主家们用过 | zhè me hǎo de dōng xī wǒ zài yè fǔ shí jìng méi jiàn zhǔ jiā men yòng guò | Đồ tốt như vậy, lúc ta ở Diệp Phủ chưa từng thấy các chủ nhân sử dụng. |
| 2▶ | 这东西虽好 但有一点 | zhè dōng xī suī hǎo dàn yǒu yì diǎn | Món đồ này tuy tốt, nhưng có một điểm là |
| 3 | 需要仔细保存 | xū yào zǐ xì bǎo cún | cần giữ gìn cẩn thận. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 2 of 5)
HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè yī fú yě bú shì gěi diàn xià deHơn nữa y phục này không để tặng điện hạ.

HSK 1
0:03s
diàn xià nín néng tīng jiàn wǒ shuō huà ma diàn xià diàn xiàĐiện hạ. Điện hạ có nghe thấy ta nói không? Điện hạ.

HSK 6
0:03s
qí zuì qìng zhú nán shū kuì duì liè zǔtội lỗi nhiều không kể siết, khiến tổ tiên hổ thẹn,

HSK 4
0:03s
fǎn zéi dǎ sǐ nǐ gè wù guó zéi wù guó zéi dǎ sǐ nǐ- Phản tặc. - Đánh chết tên giặc hại nước. Giặc hại nước. Đánh chết ngươi!

HSK 2
0:03s
kuài kuài qù ná dōng xī miè huǒ kuài shìMau. Mau đi lấy gì đó dập lửa. Nhanh lên! - Vâng. - Vâng.

HSK 7
0:03s
yīn wèi xì yuè shì bō zhé jiān nán sǐ qù huó láiBởi vì kịch càng lắm gian nan, sóng gió, chết đi sống lại,

HSK 5
0:03s
zěn me qù le zhè me jiǔ a jīn tiān zǎo cháo qiánSao mà đi lâu thế? Trước buổi triều sớm hôm nay,

HSK 4
0:03s











