Cách dùng "这样一个文弱书生" (zhè yàng yí gè wén ruò shū shēng) trong hội thoại tiếng Trung
这样一个文弱书生
Một thư sinh yếu đuối vậy
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
38:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 竟连前往赴任的路费都凑不齐 | jìng lián qián wǎng fù rèn de lù fèi dōu còu bù qí | còn không tích đủ lộ phí đi nhậm chức. |
| 2▶ | 这样一个文弱书生 | zhè yàng yí gè wén ruò shū shēng | Một thư sinh yếu đuối vậy |
| 3 | 为了家国天下 一头扎进了 穆阳侯的淮西老巢里 | wèi le jiā guó tiān xià yī tóu zhā jìn le mù yáng hóu de huái xī lǎo cháo lǐ | lại vì gia đình và đất nước mà lao thẳng đầu vào sào huyệt Hoài Tây của Mục Dương hầu. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè yī fú yě bú shì gěi diàn xià deHơn nữa y phục này không để tặng điện hạ.

HSK 1
0:03s
diàn xià nín néng tīng jiàn wǒ shuō huà ma diàn xià diàn xiàĐiện hạ. Điện hạ có nghe thấy ta nói không? Điện hạ.

HSK 6
0:03s
qí zuì qìng zhú nán shū kuì duì liè zǔtội lỗi nhiều không kể siết, khiến tổ tiên hổ thẹn,

HSK 4
0:03s
fǎn zéi dǎ sǐ nǐ gè wù guó zéi wù guó zéi dǎ sǐ nǐ- Phản tặc. - Đánh chết tên giặc hại nước. Giặc hại nước. Đánh chết ngươi!

HSK 2
0:03s
kuài kuài qù ná dōng xī miè huǒ kuài shìMau. Mau đi lấy gì đó dập lửa. Nhanh lên! - Vâng. - Vâng.

HSK 7
0:03s
yīn wèi xì yuè shì bō zhé jiān nán sǐ qù huó láiBởi vì kịch càng lắm gian nan, sóng gió, chết đi sống lại,

HSK 5
0:03s
zěn me qù le zhè me jiǔ a jīn tiān zǎo cháo qiánSao mà đi lâu thế? Trước buổi triều sớm hôm nay,

HSK 4
0:03s










