Cách dùng "卢节度恕罪 大胆 卢节度恕罪" (lú jié dù shù zuì dà dǎn lú jié dù shù zuì) trong hội thoại tiếng Trung
卢节度恕罪 大胆 卢节度恕罪
Lư tiết độ thứ tội. To gan. Lư tiết độ thứ tội.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
19:13
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好 | hǎo | Được. |
| 2▶ | 卢节度恕罪 大胆 卢节度恕罪 | lú jié dù shù zuì dà dǎn lú jié dù shù zuì | Lư tiết độ thứ tội. To gan. Lư tiết độ thứ tội. |
| 3 | 哪来的小内侍竟敢撞了卢节度 你不要命了 | nǎ lái de xiǎo nèi shì jìng gǎn zhuàng le lú jié dù nǐ bú yào mìng le | Tiểu nội thị ở đâu ra dám đụng tới Lư tiết độ. Ngươi chán sống à! |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
què ài yú tài hòu hé mù yáng hóu wú fǎ xià shǒu(nhưng vì Thái hậu và Mục Dương hầu nên không thể ra tay.)

HSK 1
0:03s
hái yǒu yī shì wǒ zhǎo dào wèi zhuāng le(còn một việc nữa,) (Ta tìm thấy Ngụy Trang rồi.)

HSK 2
0:03s
zǒu gēn wǒ qù guān fǔ wǒ qù bù liǎo wǒ néng zhàn dé qǐ lái maĐi, tới quan phủ với ta. Ta không đi nổi. Ta có đứng dậy được đâu

HSK 7
0:03s
cái hài dé wǒ bù xiǎo xīn bǎ dōng xī zá le de téng sǐ wǒ lenên hại ta bất cẩn làm vỡ đồ. Đau chết ta mất.

HSK 6
0:03s
wǒ kàn nǐ shì xián shǎo ba shì ba nǐ gè hùn zhàng dōng xīNgươi chê ít chứ gì? - Đồ khốn kiếp. - Vẫn còn chê ít.

HSK 7
0:03s
zhēn shì wèi le qián shén me dōu bù gù zhū wèiĐúng là bất chấp tất cả vì tiền. (Ngụy Trang, học trò Ly Sơn) Các vị,

HSK 7
0:03s
zěn me zhè me wǎn cái huí lái ya niáng de yào mǎi le maSao về muộn thế? Mua thuốc cho mẹ chưa?

HSK 6
0:03s
yǐ hòu zì jǐ bù xǔ pèng rè shuǐ le zhī dào maSau này không được động vào nước nóng, biết chưa?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wáng fēi nǐ zhè hēng de shì shén me gē a xìng ér zěn me méi tīng guòVương phi, người đang ngâm nga bài gì thế, sao Hạnh Nhi chưa nghe bao giờ?

HSK 4
0:03s
yǐ qián cháng tīng wǒ mǔ qīn hēng chàng tīng jiǔ le yě jiù huì leHồi trước hay nghe mẹ ta ngâm nga, nghe nhiều nên cũng biết.








