Cách dùng "腰椎间盘突出" (yāo zhuī jiān pán tū chū) trong hội thoại tiếng Trung
腰椎间盘突出
Thoát vị đĩa đệm cột sống.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
3:06
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是腰 | shì yāo | là lưng đó. |
| 2▶ | 腰椎间盘突出 | yāo zhuī jiān pán tū chū | Thoát vị đĩa đệm cột sống. |
| 3 | 跟尸检的结果有关系吗 | gēn shī jiǎn de jié guǒ yǒu guān xì ma | Có liên quan đến kết quả khám nghiệm không? |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wén huà rén jiù yào yǒu wén huà de fāng shìNgười có văn hóa thì phải dùng cách có văn hóa.

HSK 7
0:03s
dé cóng lú jú de àn zi rù shǒu[Diệp Kiếm bị hại] phải bắt đầu từ vụ của anh Lư. [Lư Chính gặp tai nạn] [Người tố cáo][Đơn tố cáo]

HSK 5
0:03s
tīng shuō nín shì zhè fāng miàn de zhuān jiāNghe nói anh là chuyên gia trong lĩnh vực này,














